zimbabwe

[Mỹ]/zim'bɑ:bwei/
Tần suất: Rất cao

Dịch

thuộc về Zimbabwe.

Cụm từ & Cách kết hợp

Great Zimbabwe

Đại Zimbabwe

Zimbabwe dollar

Đô la Zimbabwe

Câu ví dụ

Zimbabwe is a landlocked country in southern Africa.

Zimbabwe là một quốc gia không có đường ra biển ở miền Nam châu Phi.

The economy of Zimbabwe has faced many challenges in recent years.

Nền kinh tế của Zimbabwe đã phải đối mặt với nhiều thách thức trong những năm gần đây.

Zimbabwe is known for its beautiful landscapes and diverse wildlife.

Zimbabwe nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp và đa dạng động vật hoang dã.

Many tourists visit Zimbabwe to see the majestic Victoria Falls.

Nhiều du khách đến thăm Zimbabwe để chiêm ngưỡng thác Victoria hùng vĩ.

The people of Zimbabwe are known for their resilience and strength.

Người dân Zimbabwe nổi tiếng với sự kiên cường và mạnh mẽ.

Zimbabwe gained independence from British colonial rule in 1980.

Zimbabwe giành được độc lập khỏi chế độ thuộc địa của Anh vào năm 1980.

The capital city of Zimbabwe is Harare.

Thủ đô của Zimbabwe là Harare.

Zimbabwe has a rich cultural heritage with influences from various ethnic groups.

Zimbabwe có di sản văn hóa phong phú với ảnh hưởng từ nhiều nhóm dân tộc khác nhau.

Zimbabwe is a member of the African Union and the United Nations.

Zimbabwe là thành viên của Liên minh châu Phi và Liên hợp quốc.

The currency used in Zimbabwe is the Zimbabwean dollar.

Đơn vị tiền tệ được sử dụng ở Zimbabwe là đô la Zimbabwe.

Ví dụ thực tế

The art form goes back to ancient Great Zimbabwe, founded in the 11th century.

Nghệ thuật này bắt nguồn từ Vương quốc Zimbabwe cổ đại, được thành lập vào thế kỷ 11.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

" Riders for Health" started in Zimbabwe.

" Riders for Health" bắt đầu ở Zimbabwe.

Nguồn: Global Slow English

Zimbabwe began to farm wheat in 1962.

Zimbabwe bắt đầu trồng lúa mì vào năm 1962.

Nguồn: VOA Special October 2022 Collection

European settlers came to the part of Africa that is now Zimbabwe.

Những người định cư châu Âu đến khu vực châu Phi, nơi bây giờ là Zimbabwe.

Nguồn: Global Slow English

Zimbabwe law says boys and girls cannot legally marry until they reach the age of 18.

Luật Zimbabwe quy định rằng trẻ em trai và trẻ em gái không thể hợp pháp kết hôn cho đến khi đạt 18 tuổi.

Nguồn: VOA Special English: World

On Wednesday, Zimbabwe Electoral Commission refused to comment.

Vào thứ Tư, Ủy ban Bầu cử Zimbabwe đã từ chối bình luận.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2023 Collection

Zimbabwe has kicked off its coronavirus vaccination campaign.

Zimbabwe đã bắt đầu chiến dịch tiêm chủng coronavirus của mình.

Nguồn: CRI Online March 2021 Collection

Zimbabwe reintroduced its currency, the Zimbabwe dollar, amid a deepening economic crisis.

Zimbabwe đã tái giới thiệu đồng tiền của mình, đồng đô la Zimbabwe, giữa lúc khủng hoảng kinh tế sâu sắc.

Nguồn: The Economist (Summary)

Zimbabwe's ruling party called today for Mugabe's removal.

Đảng cầm quyền của Zimbabwe hôm nay đã kêu gọi loại bỏ Mugabe.

Nguồn: PBS English News

NPR's Eyder Peralta joins us now from the Zimbabwe capital, Harare. Hey, Eyder.

Eyder Peralta của NPR tham gia cùng chúng tôi từ thủ đô Zimbabwe, Harare. Này, Eyder.

Nguồn: NPR News August 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay