zimbabweans

[Mỹ]/zimbebwen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người từ Zimbabwe; liên quan đến Zimbabwe

Cụm từ & Cách kết hợp

Zimbabwean culture

Văn hóa Zimbabwe

Câu ví dụ

She is a talented Zimbabwean musician.

Cô ấy là một nhạc sĩ người Zimbabwe tài năng.

He is a proud Zimbabwean citizen.

Anh ấy là một công dân người Zimbabwe tự hào.

The restaurant serves traditional Zimbabwean cuisine.

Nhà hàng phục vụ ẩm thực truyền thống của Zimbabwe.

I bought a beautiful Zimbabwean handcrafted basket.

Tôi đã mua một chiếc giỏ thủ công đẹp của Zimbabwe.

The Zimbabwean economy has been facing challenges.

Nền kinh tế Zimbabwe đang phải đối mặt với những thách thức.

She wore a stunning Zimbabwean dress to the event.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy Zimbabwe tuyệt đẹp đến sự kiện.

He speaks fluent Zimbabwean languages.

Anh ấy nói thông thạo các ngôn ngữ của Zimbabwe.

The art exhibition featured works by Zimbabwean artists.

Triển lãm nghệ thuật trưng bày các tác phẩm của các nghệ sĩ Zimbabwe.

They organized a fundraiser for Zimbabwean refugees.

Họ đã tổ chức một buổi gây quỹ cho những người tị nạn Zimbabwe.

The Zimbabwean government announced new policies to boost agriculture.

Chính phủ Zimbabwe đã công bố các chính sách mới để thúc đẩy nông nghiệp.

Ví dụ thực tế

The Zimbabwean economy is improving now.

Nền kinh tế Zimbabwe đang dần cải thiện.

Nguồn: CRI Online November 2018 Collection

A lonely motorcycle speeds along a dusty Zimbabwean road.

Một chiếc xe máy đơn độc lao vút trên một con đường bụi bặm của Zimbabwe.

Nguồn: Global Slow English

And the value of Zimbabwean money is falling fast.

Và giá trị của tiền tệ Zimbabwe đang giảm nhanh chóng.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

Talks between British and Zimbabwean officials have produced no big agreement.

Các cuộc đàm phán giữa các quan chức Anh và Zimbabwe chưa đạt được thỏa thuận lớn nào.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

The central bank of Zimbabwe began reissuing Zimbabwean dollars after a decade-long hiatus.

Ngân hàng trung ương Zimbabwe đã bắt đầu phát hành lại đồng đô la Zimbabwe sau một thời gian tạm ngừng kéo dài một thập kỷ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Zimbabwean President Emmerson Mnangagwa is visiting the worst-hit areas, leading the rescue operations.

Tổng thống Zimbabwe Emmerson Mnangagwa đang đến thăm các khu vực bị ảnh hưởng nặng nề nhất, dẫn đầu các hoạt động cứu hộ.

Nguồn: CRI Online April 2019 Collection

The Zimbabwean government has tightened lockdown measures as the number of COVID cases rises sharply.

Chính phủ Zimbabwe đã thắt chặt các biện pháp phong tỏa khi số ca COVID tăng cao.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2020

Zimbabwean President Emmerson Mnangagwa reiterated his administration's commitment to reviving the country's economy.

Tổng thống Zimbabwe Emmerson Mnangagwa tái khẳng định cam kết của chính quyền ông trong việc hồi sinh nền kinh tế đất nước.

Nguồn: CRI Online May 2019 Collection

In practical terms, the Zimbabwean dollar lost 99.9% of its value between 2007 and 2008.

Về mặt thực tế, đồng đô la Zimbabwe đã mất 99,9% giá trị của nó trong khoảng thời gian từ năm 2007 đến năm 2008.

Nguồn: Economic Crash Course

He was soon diagnosed as deaf, though no doctor could tell the Zimbabwean couple the cause.

Anh ta nhanh chóng được chẩn đoán bị điếc, mặc dù không có bác sĩ nào có thể nói với cặp vợ chồng người Zimbabwe về nguyên nhân.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay