fan zine
tạp chí của người hâm mộ
art zine
tạp chí nghệ thuật
music zine
tạp chí âm nhạc
comic zine
tạp chí truyện tranh
literary zine
tạp chí văn học
mini zine
tạp chí mini
digital zine
tạp chí số
zine culture
văn hóa tạp chí
zine fair
lễ hội tạp chí
zine community
cộng đồng tạp chí
she published a zine about local artists.
Cô ấy đã xuất bản một tạp chí tự xuất về các nghệ sĩ địa phương.
he contributed an article to the community zine.
Anh ấy đã đóng góp một bài viết cho tạp chí của cộng đồng.
the zine features stories from various writers.
Tạp chí có các câu chuyện từ nhiều tác giả khác nhau.
they organized a zine fair to promote independent creators.
Họ đã tổ chức một hội chợ tạp chí để quảng bá các nhà sáng tạo độc lập.
my friend creates a zine every month.
Bạn tôi tạo ra một tạp chí tự xuất mỗi tháng.
we exchanged zines at the art festival.
Chúng tôi đã trao đổi tạp chí tại lễ hội nghệ thuật.
the zine includes illustrations and poetry.
Tạp chí bao gồm tranh minh họa và thơ.
she learned how to layout a zine in a workshop.
Cô ấy đã học cách bố cục một tạp chí trong một hội thảo.
each zine has its own unique style and theme.
Mỗi tạp chí đều có phong cách và chủ đề riêng.
he sells his zine online to reach a wider audience.
Anh ấy bán tạp chí của mình trực tuyến để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.
fan zine
tạp chí của người hâm mộ
art zine
tạp chí nghệ thuật
music zine
tạp chí âm nhạc
comic zine
tạp chí truyện tranh
literary zine
tạp chí văn học
mini zine
tạp chí mini
digital zine
tạp chí số
zine culture
văn hóa tạp chí
zine fair
lễ hội tạp chí
zine community
cộng đồng tạp chí
she published a zine about local artists.
Cô ấy đã xuất bản một tạp chí tự xuất về các nghệ sĩ địa phương.
he contributed an article to the community zine.
Anh ấy đã đóng góp một bài viết cho tạp chí của cộng đồng.
the zine features stories from various writers.
Tạp chí có các câu chuyện từ nhiều tác giả khác nhau.
they organized a zine fair to promote independent creators.
Họ đã tổ chức một hội chợ tạp chí để quảng bá các nhà sáng tạo độc lập.
my friend creates a zine every month.
Bạn tôi tạo ra một tạp chí tự xuất mỗi tháng.
we exchanged zines at the art festival.
Chúng tôi đã trao đổi tạp chí tại lễ hội nghệ thuật.
the zine includes illustrations and poetry.
Tạp chí bao gồm tranh minh họa và thơ.
she learned how to layout a zine in a workshop.
Cô ấy đã học cách bố cục một tạp chí trong một hội thảo.
each zine has its own unique style and theme.
Mỗi tạp chí đều có phong cách và chủ đề riêng.
he sells his zine online to reach a wider audience.
Anh ấy bán tạp chí của mình trực tuyến để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay