zippy

[Mỹ]/'zɪpɪ/
[Anh]/'zɪpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nhanh nhẹn; sống động; vui vẻ
n. một thành viên của nhóm zippy; một người ủng hộ zippy

Cụm từ & Cách kết hợp

zippy car

xe hơi nhanh

zippy performance

hiệu suất nhanh

Câu ví dụ

the car is zippy around town.

chiếc xe hơi rất nhanh nhẹn khi đi trong thành phố.

a zippy, zingy, almost citrusy tang.

một hương vị nhanh nhẹn, sảng khoái, gần như cam quýt.

She drives a zippy little car.

Cô ấy lái một chiếc xe hơi nhỏ rất nhanh.

The zippy pace of the presentation kept the audience engaged.

Tốc độ nhanh của bài thuyết trình đã giữ cho khán giả tham gia.

He prefers zippy salsa music for his workouts.

Anh ấy thích nhạc salsa nhanh nhẹn cho việc tập luyện.

The new software update promises a zippy performance.

Cập nhật phần mềm mới hứa hẹn hiệu suất nhanh chóng.

She added some zippy seasoning to the bland soup.

Cô ấy thêm một chút gia vị nhanh nhẹn vào món súp nhạt nhẽo.

The zippy dialogue in the movie kept the audience entertained.

Đối thoại nhanh nhẹn trong phim đã khiến khán giả thích thú.

The zippy delivery service ensures quick shipping.

Dịch vụ giao hàng nhanh chóng đảm bảo giao hàng nhanh.

He enjoys the zippy sensation of riding a roller coaster.

Anh ấy thích cảm giác nhanh nhẹn khi đi tàu lượn siêu tốc.

The zippy red sports car turned heads as it sped by.

Chiếc xe thể thao màu đỏ nhanh nhẹn đã khiến mọi người phải ngoái lại nhìn khi nó lao đi.

The zippy beat of the music got everyone dancing.

Nhịp điệu nhanh nhẹn của bài hát đã khiến mọi người khiêu vũ.

Ví dụ thực tế

I don't know. come on, zippy, zippy.

Tôi không biết. Thôi nào, zippy, zippy.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 5

He was zippy and liked to zest life with rebellion.

Anh ấy nhanh nhẹn và thích tận hưởng cuộc sống với sự nổi loạn.

Nguồn: Pan Pan

Parts of Britain, for example, fear that a new zippy railway will create a second tier of cities supplied by fewer and slower trains.

Một số phần của nước Anh, ví dụ, lo sợ rằng một tuyến đường sắt zippy mới sẽ tạo ra một thành phố hạng hai được cung cấp bởi ít tàu chậm hơn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Its instantaneous comic book associations give it a zippy, ebullient, jaunty-little-boy flare. Unless you're the curmudgeonly Archie Bunker, of course, but even he has his place in the pop culture hall of fame.

Những liên tưởng tức thời đến truyện tranh của nó mang đến một phong cách zippy, hăng hái, vui tươi như một cậu bé nghịch ngợm. Trừ khi bạn là Archie Bunker khó tính, tất nhiên, nhưng ngay cả anh ta cũng có một chỗ đứng trong đại sảnh danh vọng văn hóa đại chúng.

Nguồn: The importance of English names.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay