zoetrope

[Mỹ]/ˈzəʊətrəʊp/
[Anh]/ˈzoʊəˌtroʊp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị tạo ra ảo giác chuyển động bằng cách hiển thị một chuỗi các hình vẽ hoặc hình ảnh cho thấy các giai đoạn tiến triển của chuyển động đó; một đồ chơi quang học tạo ra ảo giác chuyển động
Word Forms
số nhiềuzoetropes

Cụm từ & Cách kết hợp

animated zoetrope

zoetrope hoạt hình

classic zoetrope

zoetrope cổ điển

zoetrope effect

hiệu ứng zoetrope

zoetrope model

mô hình zoetrope

zoetrope animation

phim hoạt hình zoetrope

paper zoetrope

zoetrope giấy

zoetrope design

thiết kế zoetrope

virtual zoetrope

zoetrope ảo

zoetrope display

hiển thị zoetrope

zoetrope project

dự án zoetrope

Câu ví dụ

the zoetrope creates the illusion of motion.

xoayeltrop tạo ra ảo giác về chuyển động.

many artists use a zoetrope for animation.

nhiều nghệ sĩ sử dụng xoayeltrop để tạo hoạt hình.

the history of the zoetrope is fascinating.

lịch sử của xoayeltrop rất thú vị.

children enjoy watching the zoetrope spin.

trẻ em thích xem xoayeltrop quay.

we built a simple zoetrope in art class.

chúng tôi đã làm một xoayeltrop đơn giản trong lớp học nghệ thuật.

the zoetrope was popular in the 19th century.

xoayeltrop rất phổ biến vào thế kỷ 19.

using a zoetrope, you can animate drawings.

sử dụng xoayeltrop, bạn có thể tạo hoạt hình cho các bản vẽ.

she explained how a zoetrope works.

cô ấy giải thích cách xoayeltrop hoạt động.

the zoetrope is a precursor to modern animation.

xoayeltrop là một tiền thân của hoạt hình hiện đại.

he created a short film using a zoetrope.

anh ấy đã tạo ra một bộ phim ngắn sử dụng xoayeltrop.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay