zombas

[Mỹ]/ˈzɒmbəs/
[Anh]/ˈzɑːmbəs/

Dịch

n.thủ đô của Malawi

Cụm từ & Cách kết hợp

zombas attack

tấn công zombie

zombas survival

sống sót trước zombie

zombas outbreak

bùng phát zombie

zombas horde

đàn zombie

zombas invasion

xâm lược zombie

zombas game

trò chơi zombie

zombas apocalypse

ngày tận thế zombie

zombas world

thế giới zombie

zombas hunter

thợ săn zombie

zombas zone

khu vực zombie

Câu ví dụ

there are many zombas in the game.

Có rất nhiều zombie trong trò chơi.

we need to find a way to defeat the zombas.

Chúng ta cần tìm cách đánh bại những zombie.

the zombas are getting more aggressive.

Những zombie ngày càng trở nên hung hăng hơn.

he dressed up as a zomba for halloween.

Anh ấy đã hóa trang thành zombie cho Halloween.

in the movie, zombas take over the city.

Trong phim, những zombie chiếm lấy thành phố.

the team planned a strategy to escape the zombas.

Đội đã lên kế hoạch chiến lược để trốn thoát khỏi những zombie.

she loves drawing zombas in her sketchbook.

Cô ấy thích vẽ zombie trong sổ phác thảo của mình.

we watched a documentary about zombas.

Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu về zombie.

there are various types of zombas in the game.

Có nhiều loại zombie khác nhau trong trò chơi.

the players must work together to survive the zombas.

Những người chơi phải làm việc cùng nhau để sống sót trước những zombie.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay