the hospital has dedicated areas for children.
Bệnh viện có các khu vực dành riêng cho trẻ em.
we need to identify the problem areas in our workflow.
Chúng ta cần xác định các khu vực vấn đề trong quy trình làm việc của chúng ta.
smoking is prohibited in all public areas.
Hút thuốc bị cấm trong tất cả các khu vực công cộng.
the school playground is divided into several activity areas.
Sân chơi trường học được chia thành nhiều khu vực hoạt động.
this city is known for its high crime areas.
Thành phố này nổi tiếng với các khu vực có tỷ lệ tội phạm cao.
unexplored areas of the ocean still hold many secrets.
Các khu vực chưa được khám phá của đại dương vẫn còn chứa nhiều bí mật.
the park has several designated picnic areas.
Công viên có nhiều khu vực được chỉ định để dã ngoại.
industrial areas are often located on the outskirts of town.
Các khu vực công nghiệp thường nằm ở vùng ngoại ô của thị trấn.
he specializes in specific areas of international law.
Ông chuyên về các lĩnh vực cụ thể của luật quốc tế.
rural areas often have limited internet access.
Các khu vực nông thôn thường có truy cập internet hạn chế.
these conservation areas are vital for wildlife.
Các khu bảo tồn này rất quan trọng đối với đời sống hoang dã.
you should avoid the construction areas near the bridge.
Bạn nên tránh các khu vực đang thi công gần cầu.
residential areas are usually quieter at night.
Các khu vực dân cư thường yên tĩnh hơn vào ban đêm.
we need to discuss the affected areas of the business plan.
Chúng ta cần thảo luận về các khu vực bị ảnh hưởng trong kế hoạch kinh doanh.
the company is expanding into new market areas.
Công ty đang mở rộng sang các khu vực thị trường mới.
the hospital has dedicated areas for children.
Bệnh viện có các khu vực dành riêng cho trẻ em.
we need to identify the problem areas in our workflow.
Chúng ta cần xác định các khu vực vấn đề trong quy trình làm việc của chúng ta.
smoking is prohibited in all public areas.
Hút thuốc bị cấm trong tất cả các khu vực công cộng.
the school playground is divided into several activity areas.
Sân chơi trường học được chia thành nhiều khu vực hoạt động.
this city is known for its high crime areas.
Thành phố này nổi tiếng với các khu vực có tỷ lệ tội phạm cao.
unexplored areas of the ocean still hold many secrets.
Các khu vực chưa được khám phá của đại dương vẫn còn chứa nhiều bí mật.
the park has several designated picnic areas.
Công viên có nhiều khu vực được chỉ định để dã ngoại.
industrial areas are often located on the outskirts of town.
Các khu vực công nghiệp thường nằm ở vùng ngoại ô của thị trấn.
he specializes in specific areas of international law.
Ông chuyên về các lĩnh vực cụ thể của luật quốc tế.
rural areas often have limited internet access.
Các khu vực nông thôn thường có truy cập internet hạn chế.
these conservation areas are vital for wildlife.
Các khu bảo tồn này rất quan trọng đối với đời sống hoang dã.
you should avoid the construction areas near the bridge.
Bạn nên tránh các khu vực đang thi công gần cầu.
residential areas are usually quieter at night.
Các khu vực dân cư thường yên tĩnh hơn vào ban đêm.
we need to discuss the affected areas of the business plan.
Chúng ta cần thảo luận về các khu vực bị ảnh hưởng trong kế hoạch kinh doanh.
the company is expanding into new market areas.
Công ty đang mở rộng sang các khu vực thị trường mới.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now