usa

[Mỹ]/ju: es 'ei/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

usa today

usa hôm nay

made in usa

made in usa

Câu ví dụ

I want to visit the USA next summer.

Tôi muốn đến thăm Hoa Kỳ vào mùa hè tới.

She studied in the USA for two years.

Cô ấy đã học tập tại Hoa Kỳ trong hai năm.

The USA is known for its diverse culture.

Hoa Kỳ nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.

He traveled across the USA by car.

Anh ấy đã đi du lịch khắp Hoa Kỳ bằng ô tô.

Many tourists visit the USA for its famous landmarks.

Nhiều khách du lịch đến thăm Hoa Kỳ vì những địa danh nổi tiếng của nó.

The USA has a strong economy.

Hoa Kỳ có nền kinh tế mạnh mẽ.

USA citizens have the right to vote.

Công dân Hoa Kỳ có quyền bỏ phiếu.

She dreams of studying in the USA.

Cô ấy mơ ước được học tập tại Hoa Kỳ.

The USA is a popular destination for international students.

Hoa Kỳ là một điểm đến phổ biến cho sinh viên quốc tế.

He moved to the USA for better career opportunities.

Anh ấy chuyển đến Hoa Kỳ để có cơ hội nghề nghiệp tốt hơn.

Ví dụ thực tế

A. will bring the USA closer to other countries.

A. sẽ đưa Hoa Kỳ đến gần hơn với các quốc gia khác.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Paris, France; Hamburg, Germany; Maryland, USA; or North Carolina, USA?

Paris, Pháp; Hamburg, Đức; Maryland, Hoa Kỳ; hay North Carolina, Hoa Kỳ?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

World War II transforms the USA in only four years.

Chiến tranh thế giới thứ hai đã biến đổi Hoa Kỳ chỉ trong bốn năm.

Nguồn: America The Story of Us

National Love Our Children Day was started by the non-profit organization Love Our Children USA.

Ngày Quốc gia Yêu Thương Con Cái của Chúng Ta được khởi xướng bởi tổ chức phi lợi nhuận Love Our Children USA.

Nguồn: World Holidays

Or, what about the USA or UAE?

Hoặc, điều gì về Hoa Kỳ hoặc UAE?

Nguồn: VOA Beginner Pronunciation Course

In 2019 officials denied TNB USA, a startup aiming to create a narrow bank, a licence.

Năm 2019, các quan chức đã từ chối TNB USA, một công ty khởi nghiệp nhằm tạo ra một ngân hàng hẹp, một giấy phép.

Nguồn: The Economist - Finance

But it's the President of the USA!

Nhưng đó là Tổng thống Hoa Kỳ!

Nguồn: The secrets of body language.

Right down to the boarder of the USA.

Ngay xuống đến biên giới của Hoa Kỳ.

Nguồn: Gourmet Base

I'm the five-time USA Memory Champion winner.

Tôi là nhà vô địch USA Memory năm lần.

Nguồn: Connection Magazine

The family lawyers contacted him in the USA.

Các luật sư gia đình đã liên hệ với anh ta ở Hoa Kỳ.

Nguồn: The Hound of the Baskervilles

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay