abroad

[Mỹ]/ə'brɔːd/
[Anh]/ə'brɔd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. nước ngoài, ở nước ngoài, lan rộng ra ngoài trời, bên ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

study abroad

học tập ở nước ngoài

travel abroad

du lịch ở nước ngoài

work abroad

làm việc ở nước ngoài

live abroad

sống ở nước ngoài

move abroad

dọn đến nước ngoài

home and abroad

trong và ngoài nước

go abroad

đi ra nước ngoài

studying abroad

học tập ở nước ngoài

went abroad

đã ra nước ngoài

spread abroad

phát tán ra nước ngoài

market abroad

thị trường nước ngoài

student abroad

sinh viên ở nước ngoài

consumption abroad

tiêu dùng ở nước ngoài

Câu ví dụ

He went abroad last Saturday.

Anh ấy đã ra nước ngoài vào thứ Bảy vừa rồi.

been abroad before, Corp?.

Đã từng ra nước ngoài trước đây chưa, Corp?.

we usually go abroad for a week in May.

Chúng tôi thường đi nước ngoài trong một tuần vào tháng Năm.

He chose not to go abroad until later.

Anh ấy đã chọn không đi nước ngoài cho đến sau.

Is it a possibility that you will work abroad?

Có khả năng bạn sẽ làm việc ở nước ngoài không?

These scholars went abroad for the prosecution of their studies.

Những học giả này đã ra nước ngoài để theo đuổi các nghiên cứu của họ.

eager to travel abroad;

mong muốn đi du lịch nước ngoài;

Pour syrup on it and spread it abroad with a rolling pin.

Đổ siro lên đó và phết nó ra nước ngoài bằng một cây cán bột.

few people ventured abroad from their warm houses.

Ít người dám ra nước ngoài từ những ngôi nhà ấm áp của họ.

hospital inmates abroad on the streets of the town.

Bệnh nhân của bệnh viện ra nước ngoài trên đường phố của thị trấn.

an intended trip abroad next month.

Một chuyến đi dự định ra nước ngoài vào tháng tới.

They are sourcing from abroad in order to save money.

Họ đang tìm nguồn từ nước ngoài để tiết kiệm tiền.

The young people were still abroad at the dead of night.

Những người trẻ tuổi vẫn còn ở nước ngoài vào lúc đêm khuya.

He went abroad at his own choice.

Anh ấy đã ra nước ngoài theo lựa chọn của mình.

I was all abroad when I heard the news.

Tôi hoàn toàn bối rối khi nghe tin tức.

The gang live abroad, beyond reach of the British police.

Băng đảng sống ở nước ngoài, ngoài tầm với của cảnh sát Anh.

My delay in going abroad is due to my illness.

Sự chậm trễ của tôi trong việc ra nước ngoài là do bệnh tật của tôi.

I wouldn't dream of studying abroad in the near future.

Tôi sẽ không bao giờ nghĩ đến việc học ở nước ngoài trong tương lai gần.

Violence walks abroad in our great cities.

Bạo lực lan tràn trong các thành phố lớn của chúng ta.

Ví dụ thực tế

While thou art pouring forth thy soul abroad In such an ecstasy!

Trong khi bạn đang tuôn tâm hồn ra bên ngoài trong trạng thái hưng phấn như vậy!

Nguồn: Bennett's poetry reading

Tencent is also making bold acquisitions abroad.

Tencent cũng đang thực hiện những thương vụ mua lại mạnh mẽ ở nước ngoài.

Nguồn: Soren Season 1

Hello, and welcome to our program " Working Abroad" .

Xin chào và chào mừng đến với chương trình của chúng tôi " Làm việc ở nước ngoài".

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I want to go abroad this summer.

Tôi muốn đi nước ngoài mùa hè này.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

(In 2015), Americans took 74 million trips abroad.

(Năm 2015), người Mỹ đã thực hiện 74 triệu chuyến đi ra nước ngoài.

Nguồn: VOA Special November 2016 Collection

By the 1990s, breaking was surging in popularity abroad.

Đến những năm 1990, bộ môn breaking (nhảy múa đường phố) ngày càng trở nên phổ biến ở nước ngoài.

Nguồn: New York Times

And by the way, they have some support abroad.

Và nhân tiện, họ có một số sự ủng hộ ở nước ngoài.

Nguồn: NPR News December 2019 Compilation

I'd go on holiday abroad if I could.

Tôi sẽ đi nghỉ dưỡng ở nước ngoài nếu có thể.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

For example, if you're rich, take a trip abroad.

Ví dụ, nếu bạn giàu có, hãy đi du lịch nước ngoài.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

How can we protect our patents and trade market abroad?

Chúng ta có thể bảo vệ bằng sáng chế và thị trường thương mại của mình ở nước ngoài như thế nào?

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay