absence

[Mỹ]/ˈæbsəns/
[Anh]/ˈæbsəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái không có mặt hoặc không hiện diện; sự thiếu hụt hoặc không tồn tại của một cái gì đó.
Word Forms
số nhiềuabsences

Cụm từ & Cách kết hợp

noticeable absence

sự vắng mặt đáng chú ý

absence of

sự thiếu hụt

absence from

vắng mặt khỏi

in absence

vắng mặt

in absence of

thiếu

absence of mind

tinh thần bốc đồng

Câu ví dụ

an absence of leadership.

sự thiếu hụt về lãnh đạo.

Darkness is the absence of light.

Bóng tối là sự thiếu vắng ánh sáng.

A major problem is the absence of water.

Một vấn đề lớn là sự thiếu nước.

Absolute liberty is absence of restraint.

Tự do tuyệt đối là sự thiếu hụt sự hạn chế.

Absence of competition makes for sloth.

Sự thiếu cạnh tranh dẫn đến sự lười biếng.

the story is told with an absence of contrivance or literary device.

Câu chuyện được kể mà không có bất kỳ sự bịa đặt hoặc thủ pháp văn học nào.

the absence of four first-team regulars.

sự thiếu vắng của bốn cầu thủ chính.

the virtual absence of border controls.

sự thiếu kiểm soát biên giới gần như hoàn toàn.

absence from school through illness

vắng mặt khỏi trường học do bệnh tật

Her absence is due to illness.

Cô ấy vắng mặt vì bệnh.

The excuse for her absence was obviously fabricated.

Lý do cho sự vắng mặt của cô ấy rõ ràng là bịa đặt.

My absence had gone unnoticed.

Sự vắng mặt của tôi đã không ai để ý.

No deduction in pay is made for absence due to illness.

Không khấu trừ lương cho sự vắng mặt do bệnh tật.

I found a refreshing absence of industrial sprawl.

Tôi thấy một sự vắng mặt đáng làm mới của sự mở rộng công nghiệp.

I supervised the rehearsal in the absence of the director.

Tôi giám sát buổi tổng duyệt khi thiếu giám đốc.

repeated absences from school.

Nhiều lần vắng mặt khỏi trường học.

In the absence of predators, the island's rodent population irrupted.

Thiếu săn mồi, quần thể động vật gặm nhấm trên đảo đã bùng phát.

their absence means the Russians will have a clear run at the title.

Sự vắng mặt của họ có nghĩa là người Nga sẽ có cơ hội rõ ràng để giành chức vô địch.

his studious absence from public view.

Sự vắng mặt khỏi công chúng của anh ấy một cách có chủ ý.

Ví dụ thực tế

But absence of evidence is not evidence of absence.

Nhưng sự vắng mặt của bằng chứng không phải là bằng chứng của sự vắng mặt.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2021 Compilation

You're taking advantage of Mrs Hughes' absence.

Bạn đang lợi dụng sự vắng mặt của bà Hughes.

Nguồn: Downton Abbey Detailed Analysis

Black is, after all, an absence of color.

Thực tế, màu đen là sự thiếu vắng màu sắc.

Nguồn: If there is a if.

It's not just emptiness, it's not just absence at all.

Nó không chỉ là sự trống rỗng, nó không chỉ là sự vắng mặt.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

He was surprised by this absence of reproaches.

Anh ấy ngạc nhiên trước sự vắng mặt của những lời trách cứ.

Nguồn: The Little Prince

Her absence led to much speculation about her whereabouts.

Sự vắng mặt của cô ấy đã dẫn đến nhiều suy đoán về nơi ở của cô ấy.

Nguồn: Listening Digest

Things can rapidly deteriorate in the absence of treatment.

Mọi thứ có thể nhanh chóng xấu đi khi không có phương pháp điều trị.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Absence makes the heart grow fonder. It's foolproof.

Sự vắng mặt khiến trái tim thêm yêu. Nó không thể sai được.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Another distinctive feature is the absence or lack of an eyelid crease.

Một đặc điểm đặc trưng khác là sự vắng mặt hoặc thiếu đường gấp mí.

Nguồn: Listening Digest

So, you see why a Minister's absence is a good thing?

Vậy bạn hiểu tại sao sự vắng mặt của một Bộ trưởng lại là điều tốt?

Nguồn: Yes, Minister Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay