actualizer of potential
người hiện thực hóa tiềm năng
vision actualizer
người hiện thực hóa tầm nhìn
life actualizer
người hiện thực hóa cuộc sống
dream actualizer
người hiện thực hóa ước mơ
the ultimate actualizer
người hiện thực hóa tối thượng
potential actualizer
người hiện thực hóa tiềm năng
goal actualizer
người hiện thực hóa mục tiêu
change actualizer
người hiện thực hóa sự thay đổi
innovation actualizer
người hiện thực hóa đổi mới
the actualizer brought the vision to life.
người hiện thực hóa đã biến tầm nhìn thành hiện thực.
he is an actualizer, always turning ideas into reality.
anh ấy là một người hiện thực hóa, luôn biến ý tưởng thành hiện thực.
the company needs more actualizers to drive innovation.
công ty cần nhiều người hiện thực hóa hơn để thúc đẩy đổi mới.
she is a skilled actualizer in the field of technology.
cô ấy là một người hiện thực hóa có kỹ năng trong lĩnh vực công nghệ.
actualizers often face challenges and setbacks.
những người hiện thực hóa thường phải đối mặt với những thử thách và thất bại.
the actualizer used their creativity to solve the problem.
người hiện thực hóa đã sử dụng sự sáng tạo của họ để giải quyết vấn đề.
being an actualizer is about taking action and making things happen.
việc trở thành một người hiện thực hóa là về việc hành động và khiến mọi thứ xảy ra.
successful actualizers are adaptable and resourceful.
những người hiện thực hóa thành công thì thích nghi và giàu kinh nghiệm.
actualizer of potential
người hiện thực hóa tiềm năng
vision actualizer
người hiện thực hóa tầm nhìn
life actualizer
người hiện thực hóa cuộc sống
dream actualizer
người hiện thực hóa ước mơ
the ultimate actualizer
người hiện thực hóa tối thượng
potential actualizer
người hiện thực hóa tiềm năng
goal actualizer
người hiện thực hóa mục tiêu
change actualizer
người hiện thực hóa sự thay đổi
innovation actualizer
người hiện thực hóa đổi mới
the actualizer brought the vision to life.
người hiện thực hóa đã biến tầm nhìn thành hiện thực.
he is an actualizer, always turning ideas into reality.
anh ấy là một người hiện thực hóa, luôn biến ý tưởng thành hiện thực.
the company needs more actualizers to drive innovation.
công ty cần nhiều người hiện thực hóa hơn để thúc đẩy đổi mới.
she is a skilled actualizer in the field of technology.
cô ấy là một người hiện thực hóa có kỹ năng trong lĩnh vực công nghệ.
actualizers often face challenges and setbacks.
những người hiện thực hóa thường phải đối mặt với những thử thách và thất bại.
the actualizer used their creativity to solve the problem.
người hiện thực hóa đã sử dụng sự sáng tạo của họ để giải quyết vấn đề.
being an actualizer is about taking action and making things happen.
việc trở thành một người hiện thực hóa là về việc hành động và khiến mọi thứ xảy ra.
successful actualizers are adaptable and resourceful.
những người hiện thực hóa thành công thì thích nghi và giàu kinh nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay