adieu

[Mỹ]/ə'djuː/
[Anh]/ə'du/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tạm biệt, chia tay
int. Tạm biệt (ngụ ý "tạm biệt mãi mãi")

Câu ví dụ

bid adieu to sb.

tạm biệt ai đó.

they bade us all adieu .

họ chào tạm biệt tất cả chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay