adjourns

[Mỹ]/əˈdʒoʊrnz/
[Anh]/əˈdʒɔːrnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạm hoãn một cuộc họp hoặc phiên họp.

Câu ví dụ

the meeting adjourns until tomorrow morning.

cuộc họp kết thúc và sẽ được nối lại vào sáng mai.

after the debate, the council adjourns to consider the proposals.

sau cuộc tranh luận, hội đồng kết thúc để xem xét các đề xuất.

the court adjourns for lunch.

tòa án tạm nghỉ ăn trưa.

he adjourned the meeting to discuss the matter privately.

anh ấy kết thúc cuộc họp để thảo luận vấn đề riêng tư.

the judge adjourned the case until further evidence could be presented.

thẩm phán tạm dừng phiên tòa cho đến khi có thêm bằng chứng được trình bày.

with no quorum present, the session adjourns.

không đủ số lượng thành viên tham dự, phiên họp kết thúc.

the hearing adjourned for a short break.

phiên điều trần tạm dừng một chút.

the senate adjourned sine die, ending the legislative session.

thượng viện kết thúc phiên họp, kết thúc nhiệm kỳ lập pháp.

the committee adjourned to review the new data.

ủy ban tạm dừng để xem xét dữ liệu mới.

the meeting adjourns at 5:00 pm sharp.

cuộc họp kết thúc lúc 5:00 chiều đúng giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay