admire

[Mỹ]/ədˈmaɪə(r)/
[Anh]/ədˈmaɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. coi với sự ngạc nhiên, thích thú hoặc tán thành; khen ngợi

vi. coi với sự ngạc nhiên, thích thú hoặc tán thành; khen ngợi
Word Forms
ngôi thứ ba số ítadmires
quá khứ phân từadmired
thì quá khứadmired
hiện tại phân từadmiring

Cụm từ & Cách kết hợp

admire for

khen ngợi

Câu ví dụ

I'd admire to go.

Tôi rất muốn được đi.

I admire your courage.

Tôi ngưỡng mộ sự dũng cảm của bạn.

I admire him greatly.

Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.

Don't forget to admire the baby.

Đừng quên ngưỡng mộ em bé.

We would admire to hear.

Chúng tôi rất muốn được nghe.

We admire at your fortune.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự may mắn của bạn.

I admire the oratory of some politicians.

Tôi ngưỡng mộ khả năng hùng biện của một số chính trị gia.

I admire your dignity and good humour.

Tôi ngưỡng mộ phẩm giá và sự hài hước của bạn.

I admire (him for) his courage.

Tôi ngưỡng mộ anh ấy vì sự dũng cảm của anh ấy.

We admired the delicacy of the craftsmanship.

Chúng tôi ngưỡng mộ sự tinh xảo của công việc thủ công.

I admire her dedication to the job.

Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy với công việc.

They don't admire his new technique greatly, but they admire it to some extent.

Họ không quá ngưỡng mộ kỹ thuật mới của anh ấy, nhưng họ ngưỡng mộ nó ở một mức độ nào đó.

an accomplishment that disposes us to admire him;

một thành tựu khiến chúng ta ngưỡng mộ anh ấy;

one must admire him for his willingness.

Người ta phải ngưỡng mộ anh ấy vì sự sẵn sàng của anh ấy.

Who do you admire most? That's a toughie.

Bạn ngưỡng mộ ai nhất? Đó là một câu hỏi khó đấy.

We all admired at his sudden success.

Chúng tôi đều ngưỡng mộ thành công bất ngờ của anh ấy.

We admire him for his continuance of work in spite of illness.

Chúng tôi ngưỡng mộ anh ấy vì sự tiếp tục công việc của anh ấy bất chấp bệnh tật.

He admired the graceful, supple movements of the dancers.

Anh ấy ngưỡng mộ những chuyển động duyên dáng và uyển chuyển của các vũ công.

Ví dụ thực tế

The constitution contains much that liberals admire.

Hiến pháp chứa đựng nhiều điều mà những người theo chủ nghĩa tự do ngưỡng mộ.

Nguồn: The Economist - China

Yeah, I was just admiring your garden.

Ừ, tôi vừa đang ngưỡng mộ khu vườn của bạn đấy.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Which artist's style do you most admire?

Bạn ngưỡng mộ phong cách của họa sĩ nào nhất?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

Think about the personality traits that you admire.

Hãy nghĩ về những phẩm chất tính cách mà bạn ngưỡng mộ.

Nguồn: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1

Do you know how much I admire you?

Bạn có biết tôi ngưỡng mộ bạn đến mức nào không?

Nguồn: Modern Family - Season 10

And to think how much I admired him.

Và nghĩ xem tôi ngưỡng mộ anh ấy đến mức nào.

Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original Soundtrack

But Mr Abe was far from being universally admired.

Nhưng ông Abe không được mọi người ngưỡng mộ một cách tuyệt đối.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2022

I admire those who are honest, liberal, and considerate.

Tôi ngưỡng mộ những người trung thực, tự do và chu đáo.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

There are several qualities that I admire in my grandmother.

Có một vài phẩm chất mà tôi ngưỡng mộ ở bà của tôi.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

I didn't mean that. I've always admired you.

Tôi không có ý như vậy. Tôi luôn ngưỡng mộ bạn.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay