alights

[Mỹ]/əˈlaɪts/
[Anh]/əˈlaɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hạ cánh; dừng lại trên một bề mặt; đột ngột nhận thấy hoặc nhận thức về một điều gì đó

Câu ví dụ

the bird alights on the branch.

chim đậu trên nhánh cây.

she alights gracefully from the stage.

Cô ấy bước xuống sân khấu một cách duyên dáng.

the helicopter alights in the field.

Tú máy bay trực thăng đáp xuống cánh đồng.

he alighted at the airport after a long flight.

Anh ấy đã xuống máy bay tại sân bay sau một chuyến bay dài.

the bus alights passengers at various stops.

Xe buýt đưa hành khách xuống tại nhiều điểm dừng khác nhau.

the spacecraft alighted on the lunar surface.

Tàu vũ trụ đã hạ cánh xuống bề mặt mặt trăng.

he alights from his horse and walks towards her.

Anh xuống khỏi ngựa và đi về phía cô.

the sun alights on the horizon, painting the sky with colors.

Mặt trời chiếu sáng đường chân trời, tô màu bầu trời.

my mind alights on a thought, then quickly moves on.

Tâm trí tôi bỗng nghĩ đến một điều gì đó, rồi nhanh chóng chuyển đi.

the dancer alights with a final flourish.

Người nhảy múa kết thúc bằng một động tác duyên dáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay