amenities

[Mỹ]/ə'mi:nətiːz/
[Anh]/əˈmɛnɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các cơ sở hoặc dịch vụ được cung cấp trong một tòa nhà, khách sạn hoặc nơi cư trú để làm cho nó dễ chịu và thoải mái hơn cho mọi người sử dụng.
Word Forms
số nhiềuamenitiess

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay