| số nhiều | anarchies |
There would be anarchy if we had no police.
Nếu chúng ta không có cảnh sát, sẽ là hỗn loạn.
the lawless days of mob rule and anarchy
những ngày hỗn loạn, luật pháp không hiệu lực và vô chính phủ
Powell, Robert. "Anarchy in International Relations Theory: The Neorealist-Neoliberal Debate." International Organization 48 (2) (1994): 313-44.
Powell, Robert. "Vô chính phủ trong Lý thuyết Quan hệ Quốc tế: Cuộc tranh luận giữa Chủ nghĩa Hiện thực mới và Chủ nghĩa Tự do mới." Tổ chức Quốc tế 48 (2) (1994): 313-44.
The country descended into anarchy after the government collapsed.
Đất nước rơi vào tình trạng hỗn loạn sau khi chính phủ sụp đổ.
Anarchy can lead to chaos and lawlessness.
Vô chính phủ có thể dẫn đến hỗn loạn và luật pháp không hiệu lực.
The group advocated for anarchy as a form of political philosophy.
Nhóm ủng hộ vô chính phủ như một hình thức triết học chính trị.
Anarchy is often associated with a lack of hierarchy and authority.
Vô chính phủ thường gắn liền với sự thiếu hệ thống phân cấp và quyền lực.
The city was in a state of anarchy during the riots.
Thành phố rơi vào tình trạng hỗn loạn trong các cuộc bạo loạn.
Many fear that anarchy would result in violence and instability.
Nhiều người lo sợ rằng vô chính phủ sẽ dẫn đến bạo lực và bất ổn.
The collapse of the central government led to anarchy in the region.
Sự sụp đổ của chính phủ trung ương dẫn đến tình trạng hỗn loạn ở khu vực.
Anarchy is often used as a symbol of rebellion and anti-authoritarianism.
Vô chính phủ thường được sử dụng như một biểu tượng của sự nổi loạn và phản đối chủ nghĩa độc tài.
The philosophy of anarchy challenges traditional notions of governance.
Triết học vô chính phủ thách thức những quan niệm truyền thống về quản trị.
Some argue that anarchy can promote individual freedom and autonomy.
Một số người cho rằng vô chính phủ có thể thúc đẩy tự do và tự chủ cá nhân.
Now, for piece of advice number four, engage in occasional playful anarchy.
Bây giờ, với lời khuyên thứ tư, hãy tham gia vào sự hỗn loạn vui vẻ không thường xuyên.
Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation SpeechIt blames the demonstrators for causing violence and anarchy in Myanmar.
Nó đổ lỗi cho những người biểu tình vì gây ra bạo lực và vô chính phủ ở Myanmar.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Which leads to defiance! Which leads to anarchy!
Điều này dẫn đến sự thách thức! Điều này dẫn đến vô chính phủ!
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationWhat does the computer industry thrive on apart from anarchy?
Ngoài vô chính phủ, ngành công nghiệp máy tính phát triển dựa trên điều gì?
Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)Annihilation's bad enough, without anarchy to make things even worse.
Sự hủy diệt đã đủ tồi tệ rồi, chứ đừng nói đến vô chính phủ khiến mọi thứ còn tồi tệ hơn.
Nguồn: Yes, Minister Season 1Actually, the saying goes 'we're only nine meals away from anarchy'.
Thực ra, câu nói là 'chúng ta chỉ cách vô chính phủ chín bữa ăn'.
Nguồn: 6 Minute EnglishThe distressing effects of disorder and anarchy are experienced by all groups.
Những tác động đáng lo ngại của sự hỗn loạn và vô chính phủ được trải nghiệm bởi tất cả các nhóm.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementSecurity turns into anarchy, ambition becomes obsession, order breaks down into an all-devouring chaos.
An ninh biến thành vô chính phủ, tham vọng trở thành ám ảnh, trật tự sụp đổ thành sự hỗn loạn nuốt chửng.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)Is it: a) a revolution, b) anarchy or c) famine?
Là: a) một cuộc cách mạng, b) vô chính phủ hay c) nạn đói?
Nguồn: 6 Minute EnglishAfter Somalia descended into violence and anarchy in 1991, warlords printed their own money.
Sau khi Somalia rơi vào bạo lực và vô chính phủ vào năm 1991, các thủ lĩnh quân sự đã in tiền của riêng họ.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2017There would be anarchy if we had no police.
Nếu chúng ta không có cảnh sát, sẽ là hỗn loạn.
the lawless days of mob rule and anarchy
những ngày hỗn loạn, luật pháp không hiệu lực và vô chính phủ
Powell, Robert. "Anarchy in International Relations Theory: The Neorealist-Neoliberal Debate." International Organization 48 (2) (1994): 313-44.
Powell, Robert. "Vô chính phủ trong Lý thuyết Quan hệ Quốc tế: Cuộc tranh luận giữa Chủ nghĩa Hiện thực mới và Chủ nghĩa Tự do mới." Tổ chức Quốc tế 48 (2) (1994): 313-44.
The country descended into anarchy after the government collapsed.
Đất nước rơi vào tình trạng hỗn loạn sau khi chính phủ sụp đổ.
Anarchy can lead to chaos and lawlessness.
Vô chính phủ có thể dẫn đến hỗn loạn và luật pháp không hiệu lực.
The group advocated for anarchy as a form of political philosophy.
Nhóm ủng hộ vô chính phủ như một hình thức triết học chính trị.
Anarchy is often associated with a lack of hierarchy and authority.
Vô chính phủ thường gắn liền với sự thiếu hệ thống phân cấp và quyền lực.
The city was in a state of anarchy during the riots.
Thành phố rơi vào tình trạng hỗn loạn trong các cuộc bạo loạn.
Many fear that anarchy would result in violence and instability.
Nhiều người lo sợ rằng vô chính phủ sẽ dẫn đến bạo lực và bất ổn.
The collapse of the central government led to anarchy in the region.
Sự sụp đổ của chính phủ trung ương dẫn đến tình trạng hỗn loạn ở khu vực.
Anarchy is often used as a symbol of rebellion and anti-authoritarianism.
Vô chính phủ thường được sử dụng như một biểu tượng của sự nổi loạn và phản đối chủ nghĩa độc tài.
The philosophy of anarchy challenges traditional notions of governance.
Triết học vô chính phủ thách thức những quan niệm truyền thống về quản trị.
Some argue that anarchy can promote individual freedom and autonomy.
Một số người cho rằng vô chính phủ có thể thúc đẩy tự do và tự chủ cá nhân.
Now, for piece of advice number four, engage in occasional playful anarchy.
Bây giờ, với lời khuyên thứ tư, hãy tham gia vào sự hỗn loạn vui vẻ không thường xuyên.
Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation SpeechIt blames the demonstrators for causing violence and anarchy in Myanmar.
Nó đổ lỗi cho những người biểu tình vì gây ra bạo lực và vô chính phủ ở Myanmar.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021Which leads to defiance! Which leads to anarchy!
Điều này dẫn đến sự thách thức! Điều này dẫn đến vô chính phủ!
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationWhat does the computer industry thrive on apart from anarchy?
Ngoài vô chính phủ, ngành công nghiệp máy tính phát triển dựa trên điều gì?
Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)Annihilation's bad enough, without anarchy to make things even worse.
Sự hủy diệt đã đủ tồi tệ rồi, chứ đừng nói đến vô chính phủ khiến mọi thứ còn tồi tệ hơn.
Nguồn: Yes, Minister Season 1Actually, the saying goes 'we're only nine meals away from anarchy'.
Thực ra, câu nói là 'chúng ta chỉ cách vô chính phủ chín bữa ăn'.
Nguồn: 6 Minute EnglishThe distressing effects of disorder and anarchy are experienced by all groups.
Những tác động đáng lo ngại của sự hỗn loạn và vô chính phủ được trải nghiệm bởi tất cả các nhóm.
Nguồn: Essential Reading List for Self-ImprovementSecurity turns into anarchy, ambition becomes obsession, order breaks down into an all-devouring chaos.
An ninh biến thành vô chính phủ, tham vọng trở thành ám ảnh, trật tự sụp đổ thành sự hỗn loạn nuốt chửng.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)Is it: a) a revolution, b) anarchy or c) famine?
Là: a) một cuộc cách mạng, b) vô chính phủ hay c) nạn đói?
Nguồn: 6 Minute EnglishAfter Somalia descended into violence and anarchy in 1991, warlords printed their own money.
Sau khi Somalia rơi vào bạo lực và vô chính phủ vào năm 1991, các thủ lĩnh quân sự đã in tiền của riêng họ.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2017Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay