annualized return
tỷ suất sinh lợi hàng năm
annualized growth rate
tốc độ tăng trưởng hàng năm
annualized revenue
doanh thu hàng năm
annualized expenses
chi phí hàng năm
annualized salary increase
mức tăng lương hàng năm
annualized inflation rate
tỷ lệ lạm phát hàng năm
annualized stock performance
hiệu suất chứng khoán hàng năm
annualized interest rate
lãi suất hàng năm
the company's revenue growth has been annualized at 15% over the past three years.
tăng trưởng doanh thu của công ty đã được tính theo năm là 15% trong ba năm qua.
investors are looking for companies with high annualized returns.
các nhà đầu tư đang tìm kiếm các công ty có tỷ suất lợi nhuận hàng năm cao.
the project's budget is based on an annualized cost estimate.
ngân sách của dự án dựa trên ước tính chi phí hàng năm.
she calculated the annualized rate of inflation for the country.
bà ấy đã tính toán tỷ lệ lạm phát hàng năm của đất nước.
the bank offers a savings account with an annualized interest rate of 2%.
ngân hàng cung cấp một tài khoản tiết kiệm với lãi suất hàng năm là 2%.
they adjusted the salary based on an annualized performance review.
họ điều chỉnh mức lương dựa trên đánh giá hiệu suất hàng năm.
the fund manager aims to achieve an annualized return of 10%.
người quản lý quỹ đặt mục tiêu đạt được tỷ suất lợi nhuận hàng năm là 10%.
the study found that the population growth rate has been annualized at 1.5%.
nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tăng dân số đã được tính theo năm là 1,5%.
the company's stock price is expected to grow at an annualized rate of 5%.
giá cổ phiếu của công ty dự kiến sẽ tăng trưởng với tỷ lệ hàng năm là 5%.
he wants to calculate the annualized average cost of his investments.
anh ấy muốn tính toán chi phí trung bình hàng năm của các khoản đầu tư của mình.
annualized return
tỷ suất sinh lợi hàng năm
annualized growth rate
tốc độ tăng trưởng hàng năm
annualized revenue
doanh thu hàng năm
annualized expenses
chi phí hàng năm
annualized salary increase
mức tăng lương hàng năm
annualized inflation rate
tỷ lệ lạm phát hàng năm
annualized stock performance
hiệu suất chứng khoán hàng năm
annualized interest rate
lãi suất hàng năm
the company's revenue growth has been annualized at 15% over the past three years.
tăng trưởng doanh thu của công ty đã được tính theo năm là 15% trong ba năm qua.
investors are looking for companies with high annualized returns.
các nhà đầu tư đang tìm kiếm các công ty có tỷ suất lợi nhuận hàng năm cao.
the project's budget is based on an annualized cost estimate.
ngân sách của dự án dựa trên ước tính chi phí hàng năm.
she calculated the annualized rate of inflation for the country.
bà ấy đã tính toán tỷ lệ lạm phát hàng năm của đất nước.
the bank offers a savings account with an annualized interest rate of 2%.
ngân hàng cung cấp một tài khoản tiết kiệm với lãi suất hàng năm là 2%.
they adjusted the salary based on an annualized performance review.
họ điều chỉnh mức lương dựa trên đánh giá hiệu suất hàng năm.
the fund manager aims to achieve an annualized return of 10%.
người quản lý quỹ đặt mục tiêu đạt được tỷ suất lợi nhuận hàng năm là 10%.
the study found that the population growth rate has been annualized at 1.5%.
nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tăng dân số đã được tính theo năm là 1,5%.
the company's stock price is expected to grow at an annualized rate of 5%.
giá cổ phiếu của công ty dự kiến sẽ tăng trưởng với tỷ lệ hàng năm là 5%.
he wants to calculate the annualized average cost of his investments.
anh ấy muốn tính toán chi phí trung bình hàng năm của các khoản đầu tư của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay