antidiarrheals

[Mỹ]/[ˌæntiːdɪˈrɪəlz]/
[Anh]/[ˌæntiːdɪˈrɪəlz]/

Dịch

n. Một loại thuốc để làm giảm tiêu chảy.; Một chất làm giảm tiêu chảy.

Cụm từ & Cách kết hợp

antidiarrheal medication

thuốc trị tiêu chảy

taking antidiarrheals

uống thuốc trị tiêu chảy

antidiarrheal effects

tác dụng của thuốc trị tiêu chảy

antidiarrheal use

sử dụng thuốc trị tiêu chảy

antidiarrheal side effects

tác dụng phụ của thuốc trị tiêu chảy

prescribed antidiarrheals

thuốc trị tiêu chảy theo toa

antidiarrheal properties

tính chất của thuốc trị tiêu chảy

antidiarrheal agents

thuốc điều trị tiêu chảy

antidiarrheal treatment

điều trị tiêu chảy

over-the-counter antidiarrheals

thuốc trị tiêu chảy không kê đơn

Câu ví dụ

she took antidiarrheals after eating contaminated food.

Cô ấy đã dùng thuốc trị tiêu chảy sau khi ăn phải thực phẩm bị ô nhiễm.

the pharmacist recommended over-the-counter antidiarrheals.

Nhà thuốc đã giới thiệu thuốc trị tiêu chảy bán không cần kê đơn.

antidiarrheals can provide temporary relief from diarrhea.

Thuốc trị tiêu chảy có thể giúp giảm tạm thời các triệu chứng tiêu chảy.

always consult a doctor before using antidiarrheals, especially for children.

Luôn tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng thuốc trị tiêu chảy, đặc biệt đối với trẻ em.

he preferred natural antidiarrheals over pharmaceutical options.

Anh ấy thích dùng thuốc trị tiêu chảy tự nhiên hơn là các lựa chọn dược phẩm.

the doctor prescribed strong antidiarrheals for severe cases.

Bác sĩ kê đơn thuốc trị tiêu chảy mạnh cho các trường hợp nghiêm trọng.

antidiarrheals should not be used to mask underlying conditions.

Không nên sử dụng thuốc trị tiêu chảy để che đậy các tình trạng tiềm ẩn.

read the label carefully before taking any antidiarrheals.

Đọc kỹ nhãn trước khi dùng bất kỳ loại thuốc trị tiêu chảy nào.

some antidiarrheals contain loperamide as the active ingredient.

Một số thuốc trị tiêu chảy có chứa loperamide là thành phần hoạt tính.

she found effective antidiarrheals at the local pharmacy.

Cô ấy tìm thấy thuốc trị tiêu chảy hiệu quả tại hiệu thuốc địa phương.

long-term reliance on antidiarrheals is generally discouraged.

Việc lạm dụng thuốc trị tiêu chảy trong thời gian dài thường không được khuyến khích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay