antlered deer
nai có sừng
antlered elk
ngựa vằn có sừng
becoming antlered
đang mọc sừng
antlered moose
voi rừng có sừng
antlered buck
nai đực có sừng
antlered silhouette
đường nét của sinh vật có sừng
antlered figure
hình dạng có sừng
antlered animal
động vật có sừng
antlered forest
rừng có sừng
antlered head
đầu có sừng
the young buck proudly displayed his newly antlered head.
Con nai non tự hào khoe cái sừng mới mọc.
a majestic, antlered elk grazed peacefully in the meadow.
Một con nai sừng lớn hùng vĩ đang gặm cỏ yên bình trên thảo nguyên.
we spotted an antlered moose wading through the river.
Chúng tôi nhìn thấy một con hươu moose có sừng đang bơi qua con sông.
the hunter admired the impressive size of the antlered deer's rack.
Người săn bắn ngưỡng mộ kích thước ấn tượng của bộ sừng trên con nai.
the antlered reindeer pulled santa's sleigh across the snowy landscape.
Con tuần lộc có sừng kéo xe tuần lộc của ông già noel qua khung cảnh tuyết trắng.
the forest floor was scattered with shed antlered remains.
Tầng dưới của khu rừng rải rác những mảnh sừng đã rụng.
the artist skillfully sculpted an antlered figure from wood.
Nghệ nhân khéo léo điêu khắc một hình người có sừng từ gỗ.
the camera captured a stunning image of an antlered caribou.
Máy ảnh đã ghi lại một hình ảnh tuyệt đẹp của một con caribou có sừng.
the antlered stag stood silhouetted against the setting sun.
Con nai sừng đứng trong bóng tối ngược sáng với mặt trời lặn.
the children were fascinated by the large, antlered sculpture.
Các em nhỏ bị thu hút bởi bức tượng lớn có sừng.
the park ranger identified the tracks as belonging to an antlered animal.
Người bảo vệ công viên xác định dấu chân là của một loài động vật có sừng.
antlered deer
nai có sừng
antlered elk
ngựa vằn có sừng
becoming antlered
đang mọc sừng
antlered moose
voi rừng có sừng
antlered buck
nai đực có sừng
antlered silhouette
đường nét của sinh vật có sừng
antlered figure
hình dạng có sừng
antlered animal
động vật có sừng
antlered forest
rừng có sừng
antlered head
đầu có sừng
the young buck proudly displayed his newly antlered head.
Con nai non tự hào khoe cái sừng mới mọc.
a majestic, antlered elk grazed peacefully in the meadow.
Một con nai sừng lớn hùng vĩ đang gặm cỏ yên bình trên thảo nguyên.
we spotted an antlered moose wading through the river.
Chúng tôi nhìn thấy một con hươu moose có sừng đang bơi qua con sông.
the hunter admired the impressive size of the antlered deer's rack.
Người săn bắn ngưỡng mộ kích thước ấn tượng của bộ sừng trên con nai.
the antlered reindeer pulled santa's sleigh across the snowy landscape.
Con tuần lộc có sừng kéo xe tuần lộc của ông già noel qua khung cảnh tuyết trắng.
the forest floor was scattered with shed antlered remains.
Tầng dưới của khu rừng rải rác những mảnh sừng đã rụng.
the artist skillfully sculpted an antlered figure from wood.
Nghệ nhân khéo léo điêu khắc một hình người có sừng từ gỗ.
the camera captured a stunning image of an antlered caribou.
Máy ảnh đã ghi lại một hình ảnh tuyệt đẹp của một con caribou có sừng.
the antlered stag stood silhouetted against the setting sun.
Con nai sừng đứng trong bóng tối ngược sáng với mặt trời lặn.
the children were fascinated by the large, antlered sculpture.
Các em nhỏ bị thu hút bởi bức tượng lớn có sừng.
the park ranger identified the tracks as belonging to an antlered animal.
Người bảo vệ công viên xác định dấu chân là của một loài động vật có sừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay