artery

[Mỹ]/ˈɑːtəri/
[Anh]/ˈɑːrtəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mạch máu mang máu ra khỏi tim
a. đường chính hoặc xa lộ
n. kênh chính hoặc dòng chảy chính
Word Forms
số nhiềuarteries

Cụm từ & Cách kết hợp

coronary artery

động mạch vành

blocked artery

động mạch bị tắc

pulmonary artery

động mạch phổi

carotid artery

động mạch cảnh

coronary artery disease

bệnh động mạch vành

coronary artery bypass

cầu nối động mạch vành

hepatic artery

động mạch gan

vertebral artery

động mạch cột sống

radial artery

động mạch quay

renal artery

động mạch thận

femoral artery

động mạch đùi

mesenteric artery

động mạch mạc treo

iliac artery

động mạch chủ tạng

superior mesenteric artery

động mạch mạc treo trên

brachial artery

động mạch trụ

subclavian artery

động mạch dưới đòn

splenic artery

động mạch tỳt

umbilical artery

động mạch rốn

popliteal artery

động mạch chầy

maxillary artery

động mạch hàm trên

Câu ví dụ

an artery off the heart.

một động mạch tách ra từ tim.

The recipient artery can be thoracoacromial artery, internal mammary artery, or transverese cervical artery.

Động mạch nhận có thể là động mạch mỏm vai, động mạch vú trong hoặc động mạch đốt sống chỏm.

CT angiography of bronchial artery

Chụp mạch CT động mạch phế quản.

artery of frenulum linguae.

động mạch của dây chằng lưỡi.

The posterior humeral circumflex artery common arises from the subscapular artery mostly.

Động mạch quay gối sau thường bắt nguồn từ động mạch dưới than.

Methods:Observing the brain,s blood flow of vertebral artery and internal jugular artery in narcose dogs;

Phương pháp: Quan sát dòng máu của động mạch đốt sống và động mạch giáp treo trong của chó gây mê.

Methods: Anastomosed the inferior epigastric artery and vein of paraomphalic flap with the corresponding facial artery and vein.

Phương pháp: Tạo lại thông động mạch chậu dưới và tĩnh mạch của vạt rốn với động mạch và tĩnh mạch mặt tương ứng.

George Street, main artery of Edinburgh's Golden Mile.

George Street, động mạch chính của Golden Mile ở Edinburgh.

if the main artery ruptures he could die.

nếu động mạch chính bị vỡ, anh ta có thể chết.

a coronary artery bypass; a gastric bypass.

một bắc cầu động mạch vành; một bắc cầu dạ dày.

After dividing into subcostal artery, the outer diameter of 67 percent of subcostal artery was bigger than that of inferior abdomen arteries.

Sau khi chia thành động mạch dưới sườn, đường kính ngoài của 67% động mạch dưới sườn lớn hơn so với động mạch bụng dưới.

Objective: To investigate the ghrombolytic effect of recombinant staphylokinase on caroid artery thrombus in rabbits.

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng tiêu sợi huyết của staphylokinase tái tổ hợp lên cục máu đông động mạch cảnh ở thỏ.

Objective To investigate the relationship of blood stream of umbilic artery and the fetus development intrauterinely.

Mục tiêu: Nghiên cứu mối quan hệ giữa dòng máu của động mạch rốn và sự phát triển của thai trong tử cung.

Result cause of CSA is intrinsic, extrinsic and neurohumor factor of vertebral artery in itself.

Kết quả: nguyên nhân của CSA là nội tại, ngoại sinh và yếu tố thần kinh-humoral của động mạch đốt sống.

An aberrant internal carotid artery in the middle ear is a rare otological finding.

Một động mạch cảnh trong bất thường ở tai giữa là một phát hiện tai mũi họng hiếm gặp.

Cardiac output can be assessed by the thermodilution port of the pulmonary artery catheter.

Đầu ra tim mạch có thể được đánh giá bằng cổng pha loãng nhiệt của ống thông động mạch phổi.

This is the place where the three main arteries of West London traffic met.

Đây là nơi giao nhau của ba động mạch chính của giao thông ở Tây London.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay