aviator

[Mỹ]/'eɪvɪeɪtə/
[Anh]/'evɪ'etɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người điều khiển máy bay; phi công
Word Forms
số nhiềuaviators

Câu ví dụ

The aviator prepared for takeoff.

Người phi công đã chuẩn bị cho việc cất cánh.

She admired the aviator's courage.

Cô ấy ngưỡng mộ lòng dũng cảm của người phi công.

The aviator navigated through the storm.

Người phi công đã điều khiển máy bay vượt qua cơn bão.

The aviator communicated with air traffic control.

Người phi công đã liên lạc với trung tâm kiểm soát không lưu.

The aviator checked the weather conditions before the flight.

Người phi công đã kiểm tra điều kiện thời tiết trước chuyến bay.

The aviator wore a leather jacket and goggles.

Người phi công mặc áo khoác da và đeo kính bảo hộ.

The aviator's plane soared through the clouds.

Máy bay của người phi công đã bay vút lên trên những đám mây.

The aviator's skills were tested during the emergency landing.

Kỹ năng của người phi công đã được kiểm chứng trong quá trình hạ cánh khẩn cấp.

The aviator's passion for flying was evident.

Đam mê bay lượn của người phi công là điều rõ ràng.

The aviator's dream was to circumnavigate the globe.

Ước mơ của người phi công là đi vòng quanh thế giới.

Ví dụ thực tế

She was the first female aviator to ever fly solo over the Atlantic Ocean.

Cô ấy là phi công nữ đầu tiên từng bay solo trên Đại Tây Dương.

Nguồn: TED-Ed Student Weekend Show

Tony Jannus was an aviator, a barnstormer and the pilot of the world's first commercial plane service.

Tony Jannus là một phi công, một người biểu diễn trên máy bay và là phi công của dịch vụ máy bay thương mại đầu tiên trên thế giới.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

In addition to producing presidents, Ohio has a history of creating aviators.

Ngoài việc sản xuất các tổng thống, Ohio còn có lịch sử tạo ra các phi công.

Nguồn: Children's Learning Classroom

You've been with an aviator in a desert. He drew you a sheep!

Bạn đã từng ở với một phi công trong sa mạc. Anh ấy đã vẽ một con cừu cho bạn!

Nguồn: The original soundtrack of "The Little Prince" animated movie.

Yet, all over the world, engineers, entrepreneurs and aviators are trying to meet the challenge.

Tuy nhiên, trên khắp thế giới, các kỹ sư, doanh nhân và phi công đang cố gắng vượt qua thử thách.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Charles Lindbergh, an American aviator, was clueless enough to be used by both the Nazis and the Americans.

Charles Lindbergh, một phi công người Mỹ, đã quá ngây thơ đến mức bị cả người Đức Quốc Xã và người Mỹ lợi dụng.

Nguồn: The Economist - Arts

An American aviator named Wiley Post was the first to do this completing the feat in 1933.

Một phi công người Mỹ tên là Wiley Post là người đầu tiên làm điều này, hoàn thành kỳ tích vào năm 1933.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

Aviators like Charles Lindbergh and Amelia Earhart became huge celebrities after they conquered the Atlantic in airplanes.

Các phi công như Charles Lindbergh và Amelia Earhart đã trở thành những người nổi tiếng sau khi chinh phục Đại Tây Dương trên máy bay.

Nguồn: Vox opinion

In World War II, aviators wore their parachutes harnessed to their backs and sat on them as seat cushions.

Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, các phi công đeo bộ đồ nhảy dù vào lưng và ngồi lên chúng như đệm ghế.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

" He was an aviator in the war" .

“Anh ấy là một phi công trong chiến tranh.”

Nguồn: Blade (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay