awning

[Mỹ]/'ɔːnɪŋ/
[Anh]/'ɔnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một mái che làm bằng vải; một nơi trú ẩn; một lớp che (chẳng hạn như mái che trên boong tàu)
Word Forms
số nhiềuawnings

Cụm từ & Cách kết hợp

retractable awning

vải che nắng có thể thu gọn

patio awning

vải che nắng sân

Câu ví dụ

Striped awnings had been stretched across the courtyard.

Những tấm bạt che sọc đã được trải rộng trên sân.

A large green awning is set over the glass window to shelter against the sun.

Một tấm bạt che màu xanh lớn được đặt trên cửa sổ bằng kính để che nắng.

The awning provided shade for the outdoor seating area.

Tấm bạt che cung cấp bóng râm cho khu vực chỗ ngồi ngoài trời.

We sat under the awning to escape the hot sun.

Chúng tôi ngồi dưới tán bạt để tránh cái nắng nóng.

The awning was torn and needed to be replaced.

Tấm bạt che bị rách và cần phải thay thế.

The awning was rolled up during the storm.

Tấm bạt che được cuộn lên trong cơn bão.

The awning fluttered in the breeze.

Tấm bạt che bay nhẹ trong gió.

The cafe had a striped awning that added a pop of color.

Quán cà phê có một tấm bạt che sọc, thêm một chút màu sắc.

He installed an awning over his patio to create a cozy outdoor space.

Anh ấy đã lắp đặt một tấm bạt che trên sân hiên của mình để tạo ra một không gian ngoài trời ấm cúng.

The awning rattled loudly in the wind.

Tấm bạt che kêu cót két lớn tiếng trong gió.

The awning shielded the windows from the harsh sunlight.

Tấm bạt che che chắn các cửa sổ khỏi ánh nắng gay gắt.

The awning was decorated with colorful lights for the evening event.

Tấm bạt che được trang trí bằng những bóng đèn màu sắc cho sự kiện buổi tối.

Ví dụ thực tế

There were striped awnings, sidewalk seating, and terrazzo floors.

Có những tấm bạt sọc, chỗ ngồi trên vỉa hè và sàn terrazzo.

Nguồn: Business Weekly

The room, shadowed well with awnings, was dark and cool.

Căn phòng, được che bóng tốt bởi những tấm bạt, tối và mát.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

The threads above are an awning, to keep the sun from being too warm for them.

Những sợi dây trên cao là một tấm bạt, để giữ cho chúng không quá nóng dưới ánh nắng mặt trời.

Nguồn: American Elementary School English 5

You'd think the best engineering school on the planet could design a bigger awning for everyone.

Bạn sẽ nghĩ rằng trường kỹ thuật tốt nhất trên hành tinh có thể thiết kế một tấm bạt lớn hơn cho mọi người.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

An awning is torn above where the mortar allegedly landed.

Một tấm bạt bị rách phía trên nơi mà người ta cho rằng vữa đã rơi xuống.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

Further, he managed to block Ove's furious motion that the association would then have to pay for Ove's new awning.

Hơn nữa, anh ta đã ngăn chặn thành công đề xuất tức giận của Ove rằng hiệp hội sẽ phải trả tiền cho tấm bạt mới của Ove.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

A few saddle horses and mule teams were hitched outside the wooden awning of Bullard's store.

Một vài con ngựa cái và đội ngựa lừa được neo bên ngoài tấm bạt gỗ của cửa hàng Bullard.

Nguồn: Gone with the Wind

The animals are apparently under an awning but where they really want to be is under their roof.

Những con vật dường như đang ở dưới một tấm bạt, nhưng nơi chúng thực sự muốn ở là dưới mái nhà của chúng.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

The emperor sat below in the royal box beneath a magnificent awning to protect him from the sun.

Nhà vua ngồi dưới đây trong hộp hoàng gia dưới một tấm bạt tráng lệ để bảo vệ ông khỏi ánh nắng mặt trời.

Nguồn: A Brief History of the World

The awning had to be built at just the right angle, and all the pads had to be obscured.

Tấm bạt phải được xây dựng ở góc độ chính xác và tất cả các tấm lót phải được che chắn.

Nguồn: Selected Film and Television News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay