baldness

[Mỹ]/'bɔldnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. rụng tóc; sự thẳng thắn; sự tẻ nhạt
adj. không có tóc; thiếu sự quan tâm hoặc hứng thú
Word Forms
số nhiềubaldnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

male pattern baldness

hói đầu kiểu nam giới

Câu ví dụ

Male pattern baldness is a common condition among men.

Rụng tóc kiểu nam là một tình trạng phổ biến ở nam giới.

Hereditary baldness can be passed down through generations.

Rụng tóc di truyền có thể được truyền qua nhiều thế hệ.

Hair loss and baldness can affect a person's self-esteem.

Rụng tóc và hói đầu có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.

Some people embrace their baldness and rock the look with confidence.

Một số người chấp nhận hói đầu và tự tin tỏa sáng với vẻ ngoài của họ.

There are various treatments available for baldness, such as hair transplants and medications.

Có nhiều phương pháp điều trị chứng hói đầu, chẳng hạn như cấy ghép tóc và thuốc men.

Wearing hats can help protect your scalp from sun damage and prevent further baldness.

Đội mũ có thể giúp bảo vệ da đầu khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời và ngăn ngừa tình trạng hói đầu thêm.

Some people believe that baldness is a sign of wisdom and maturity.

Một số người tin rằng hói đầu là dấu hiệu của sự thông thái và trưởng thành.

Hair products claiming to prevent baldness may not always deliver the promised results.

Các sản phẩm chăm sóc tóc tuyên bố ngăn ngừa hói đầu có thể không luôn mang lại kết quả như mong đợi.

Baldness can be caused by factors such as genetics, hormonal changes, and aging.

Hói đầu có thể do các yếu tố như di truyền, thay đổi nội tiết tố và lão hóa.

Accepting baldness as a natural part of aging can help individuals embrace their changing appearance.

Việc chấp nhận hói đầu như một phần tự nhiên của quá trình lão hóa có thể giúp mọi người đón nhận diện mạo thay đổi của họ.

Ví dụ thực tế

Now, inexplicably, walnut oil is touted as a baldness cure.

Bây giờ, khó hiểu một cách bất thường, dầu óc chó được quảng cáo là phương pháp chữa hói.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

My grandfather is bald and he always wears a hat to cover his baldness

Ông nội tôi bị hói và luôn đội mũ để che đi mái tóc hói của ông.

Nguồn: 6 Minute English

He also carried genetic markers for male-pattern baldness.

Ông ấy cũng mang các dấu ấn di truyền về hói đầu do di truyền.

Nguồn: "Selections from Nature"

You can transcend baldness, is what I'm saying, with other attributes.

Bạn có thể vượt qua được hói đầu, đó là điều tôi đang nói, với những phẩm chất khác.

Nguồn: Connection Magazine

Baldness affects approximately half of men worldwide by the age of 50.

Hói đầu ảnh hưởng đến khoảng một nửa số nam giới trên thế giới ở độ tuổi 50.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Baldness is also a problem for women. Many women suffer from thinning hair later in life.

Hói đầu cũng là một vấn đề của phụ nữ. Nhiều phụ nữ bị rụng tóc và hói đầu sau khi lớn tuổi.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

It could be tempting to also " cure" conditions like baldness and obesity. This would be improvement, not treatment.

Có thể cám dỗ để "chữa" các tình trạng như hói đầu và béo phì. Đây sẽ là sự cải thiện, không phải là điều trị.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

This can lead to anxiety and a loss of self-confidence. Many men worry about receding hairlines, bald spots and baldness.

Điều này có thể dẫn đến lo lắng và mất tự tin. Nhiều người đàn ông lo lắng về đường chân tóc lùi lại, các mảng hói và hói đầu.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Other drugs combat male pattern baldness by blocking the conversion of testosterone to DHT so that it doesn't affect those sensitive follicles.

Các loại thuốc khác chống lại hói đầu do di truyền bằng cách ngăn chặn sự chuyển đổi testosterone thành DHT để nó không ảnh hưởng đến các nang lông nhạy cảm.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Excluding hair loss caused by disease, baldness is genetic.

Loại trừ tình trạng rụng tóc do bệnh tật, hói đầu là di truyền.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay