bale of hay
bó cỏ khô
bale out
giải cứu
bales of cotton
balô bông
weigh the bales
cân các kiện hàng
stack the bales
xếp các kiện hàng
transport the bales
vận chuyển các kiện hàng
the farmer stacked the bales of hay in the barn.
Người nông dân đã xếp các kiện rơm trong nhà kho.
the truck delivered several bales of cotton to the factory.
Xe tải đã chuyển nhiều kiện bông đến nhà máy.
we need to buy more bales of straw for the winter.
Chúng tôi cần mua nhiều kiện rạ hơn cho mùa đông.
the bales were wrapped in plastic to keep them dry.
Các kiện rơm được bọc trong nhựa để giữ cho chúng khô.
she arranged the bales neatly in the field.
Cô ấy đã sắp xếp các kiện rơm gọn gàng trong sân.
the bales of hay served as a barrier against the wind.
Các kiện rơm đã phục vụ như một hàng rào chống lại gió.
they used bales of insulation to keep the house warm.
Họ đã sử dụng các kiện vật liệu cách nhiệt để giữ cho ngôi nhà ấm áp.
during the festival, they decorated the bales with flowers.
Trong suốt lễ hội, họ đã trang trí các kiện rơm bằng hoa.
the children played on top of the bales in the barn.
Những đứa trẻ chơi trên đỉnh các kiện rơm trong nhà kho.
after the harvest, the farmer sold the bales at the market.
Sau khi thu hoạch, người nông dân đã bán các kiện rơm tại chợ.
bale of hay
bó cỏ khô
bale out
giải cứu
bales of cotton
balô bông
weigh the bales
cân các kiện hàng
stack the bales
xếp các kiện hàng
transport the bales
vận chuyển các kiện hàng
the farmer stacked the bales of hay in the barn.
Người nông dân đã xếp các kiện rơm trong nhà kho.
the truck delivered several bales of cotton to the factory.
Xe tải đã chuyển nhiều kiện bông đến nhà máy.
we need to buy more bales of straw for the winter.
Chúng tôi cần mua nhiều kiện rạ hơn cho mùa đông.
the bales were wrapped in plastic to keep them dry.
Các kiện rơm được bọc trong nhựa để giữ cho chúng khô.
she arranged the bales neatly in the field.
Cô ấy đã sắp xếp các kiện rơm gọn gàng trong sân.
the bales of hay served as a barrier against the wind.
Các kiện rơm đã phục vụ như một hàng rào chống lại gió.
they used bales of insulation to keep the house warm.
Họ đã sử dụng các kiện vật liệu cách nhiệt để giữ cho ngôi nhà ấm áp.
during the festival, they decorated the bales with flowers.
Trong suốt lễ hội, họ đã trang trí các kiện rơm bằng hoa.
the children played on top of the bales in the barn.
Những đứa trẻ chơi trên đỉnh các kiện rơm trong nhà kho.
after the harvest, the farmer sold the bales at the market.
Sau khi thu hoạch, người nông dân đã bán các kiện rơm tại chợ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay