beater

[Mỹ]/'biːtə/
[Anh]/'bitɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ai đó hoặc cái gì đó đánh hoặc trộn; một công cụ được sử dụng để đánh hoặc trộn; một người giúp đỡ trong việc săn bắn.
Word Forms
số nhiềubeaters

Cụm từ & Cách kết hợp

electric beater

máy đánh trứng điện

egg beater

dụng cụ đánh trứng

Câu ví dụ

He works as a panel beater in a local garage.

Anh ấy làm việc với vai trò là người sửa chữa thân xe tại một garage địa phương.

The huntsman sent a beater ahead to scare out the partridge.

Người săn bắn đã cử người đi trước để hù dọa chim hoang.

The Portuguese team looked like world beaters in last night’s game.

Đội tuyển Bồ Đào Nha đã thể hiện như những người chơi hàng đầu thế giới trong trận đấu tối qua.

Bed plate: Metallic plate in which bronze or steel knives are fitted, set dirrctly underneath the beater roll of the hollander .

Đĩa giường: Đĩa kim loại trong đó các con dao bằng đồng thau hoặc thép được gắn, đặt trực tiếp dưới cuộn nghiền của máy hollander.

Attachments included:k-beater, whisk , dough hook,Liquidiser,Food processor,shreder,citrus juicer; 4.3

Các phụ kiện bao gồm: k-beater, phới, móc bột, máy xay sinh tố, máy chế biến thực phẩm, máy băm, máy ép cam; 4.3

Joss paper productions usually involve cold-soea process, followed by beater defibration and paper forming on cylinder machines.

Quy trình sản xuất giấy tiền thường bao gồm quy trình nguội, sau đó là phá sợi bằng máy nghiền và tạo giấy trên máy nòng.

Ví dụ thực tế

Even an egg beater is a machine.

Ngay cả một dụng cụ đánh trứng cũng là một cỗ máy.

Nguồn: American Elementary School English 5

Losing by one because of a buzzer beater.

Thua một điểm vì cú ném bóng quyết định.

Nguồn: Connection Magazine

Today's 10 out of 10, an Illinois 8th-grade Cooper hitting legendary status with an epic buzzer beater.

Hôm nay là 10 trên 10, Cooper lớp 8 của Illinois đạt được danh hiệu huyền thoại với cú ném bóng quyết định ngoạn mục.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

If you have an old pair of shoes that you always wear you might call them your beaters.

Nếu bạn có một đôi giày cũ mà bạn luôn đi, bạn có thể gọi chúng là 'beaters' của bạn.

Nguồn: VOA Special November 2020 Collection

“Wood told us. We're on the team too — Beaters.”

“Wood nói với chúng tôi. Chúng tôi cũng là một phần của đội — Beaters.”

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

Seibert is a wife beater. Her films show years of abuse.

Seibert là một người bạo hành vợ. Những bộ phim của cô ấy cho thấy nhiều năm lạm dụng.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Next moment, Fred Weasley chucked his Beater's club at the back of Flint's head.

Khoảnh khắc tiếp theo, Fred Weasley ném chiếc gậy của Beater vào phía sau đầu Flint.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

So we started looking at yo-yos, egg beaters and others have thought about salad spinners.

Vì vậy, chúng tôi bắt đầu tìm hiểu về máy yo-yo, dụng cụ đánh trứng và những người khác đã nghĩ về máy làm salad.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

Yes. A really exciting game might combine a Cinderella Story team and a buzzer beater.

Vâng. Một trò chơi thực sự thú vị có thể kết hợp một đội Bóng Cổ Tích và một cú ném bóng quyết định.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

The father's an alcoholic wife beater. I mean, it shouldn't even be a question.

Người cha là một người nghiện rượu và bạo hành vợ. Ý tôi là, nó thậm chí không nên là một câu hỏi.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay