befoul the air
làm ô nhiễm không khí
befouled with dirt
bị ô nhiễm bởi bụi bẩn
befouled by greed
bị ô nhiễm bởi lòng tham
befouled by lies
bị ô nhiễm bởi những lời nói dối
the factory's waste could befoul the nearby river.
phế thải của nhà máy có thể làm ô nhiễm dòng sông gần đó.
don't befoul the environment with litter.
Đừng làm ô nhiễm môi trường bằng rác thải.
he was careful not to befoul his reputation.
Anh ta cẩn thận để không làm hoen ố danh tiếng của mình.
they worked hard to clean up the befouled beach.
Họ đã làm việc chăm chỉ để dọn dẹp bãi biển bị ô nhiễm.
the oil spill will befoul the coastline for years.
Vụ tràn dầu sẽ làm ô nhiễm bờ biển trong nhiều năm.
he was accused of befouling the public trust.
Anh ta bị cáo buộc đã làm tổn hại đến niềm tin của công chúng.
it's important to prevent actions that might befoul the community.
Điều quan trọng là ngăn chặn những hành động có thể làm tổn hại đến cộng đồng.
they were fined for befouling the park.
Họ bị phạt vì đã làm ô nhiễm công viên.
pollution can befoul the air we breathe.
Ô nhiễm có thể làm ô nhiễm không khí mà chúng ta hít thở.
we must take steps to avoid befouling our surroundings.
Chúng ta phải thực hiện các biện pháp để tránh làm ô nhiễm môi trường xung quanh.
befoul the air
làm ô nhiễm không khí
befouled with dirt
bị ô nhiễm bởi bụi bẩn
befouled by greed
bị ô nhiễm bởi lòng tham
befouled by lies
bị ô nhiễm bởi những lời nói dối
the factory's waste could befoul the nearby river.
phế thải của nhà máy có thể làm ô nhiễm dòng sông gần đó.
don't befoul the environment with litter.
Đừng làm ô nhiễm môi trường bằng rác thải.
he was careful not to befoul his reputation.
Anh ta cẩn thận để không làm hoen ố danh tiếng của mình.
they worked hard to clean up the befouled beach.
Họ đã làm việc chăm chỉ để dọn dẹp bãi biển bị ô nhiễm.
the oil spill will befoul the coastline for years.
Vụ tràn dầu sẽ làm ô nhiễm bờ biển trong nhiều năm.
he was accused of befouling the public trust.
Anh ta bị cáo buộc đã làm tổn hại đến niềm tin của công chúng.
it's important to prevent actions that might befoul the community.
Điều quan trọng là ngăn chặn những hành động có thể làm tổn hại đến cộng đồng.
they were fined for befouling the park.
Họ bị phạt vì đã làm ô nhiễm công viên.
pollution can befoul the air we breathe.
Ô nhiễm có thể làm ô nhiễm không khí mà chúng ta hít thở.
we must take steps to avoid befouling our surroundings.
Chúng ta phải thực hiện các biện pháp để tránh làm ô nhiễm môi trường xung quanh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay