blottings

[Mỹ]/'blɔtiŋ/
[Anh]/ˈblɑtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giấy thấm được sử dụng để thấm mực hoặc nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

blotting paper

giấy thấm

blotting out

che khuất

blotting ink

mực thấm

western blotting

phương pháp western blotting

Câu ví dụ

a dust shield blotting out the sun.

một lớp chắn bụi che khuất ánh mặt trời.

clouds blotting out the moon.

những đám mây che khuất mặt trăng.

Water will permeate blotting paper.

Nước sẽ thấm qua giấy blotting.

He blotted the page carefully with blotting paper.

Anh ta cẩn thận chấm mực lên trang giấy bằng giấy blotting.

He mopped up the mess with a special wodge of blotting paper.

Anh ta lau sạch vết bẩn bằng một miếng giấy blotting đặc biệt.

the blotting paper was marked with a criss-cross of different inks.

Giấy blotting được đánh dấu bằng một mạng lưới các loại mực khác nhau.

Waterleaf: Unsized and moisture-absorbent paper such as blotting paper or filter paper.

Waterleaf: Giấy không tráng và thấm hút ẩm như giấy thấm hoặc giấy lọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay