brags about
tự khoe khoang về
brags to
tự khoe khoang với
brags constantly
tự khoe khoang liên tục
brags loudly
tự khoe khoang lớn tiếng
brags incessantly
tự khoe khoang triền miên
stop bragging
dừng tự khoe khoang
reduce bragging
giảm tự khoe khoang
brags endlessly
tự khoe khoang vô tận
brags falsely
tự khoe khoang sai sự thật
she brags about her new car all the time.
Cô ấy luôn khoe về chiếc xe mới của mình.
he often brags about his achievements at work.
Anh ấy thường khoe về những thành tựu của mình tại nơi làm việc.
my brother brags that he can run a marathon.
Anh trai tôi khoe rằng anh ấy có thể chạy marathon.
they bragged about their vacation in europe.
họ khoe về kỳ nghỉ của họ ở châu Âu.
she always brags about her cooking skills.
Cô ấy luôn khoe về kỹ năng nấu nướng của mình.
he brags that he knows all the answers.
Anh ấy khoe rằng anh ấy biết tất cả các câu trả lời.
she likes to brag about her high grades.
Cô ấy thích khoe về điểm số cao của mình.
he brags about his connections in the industry.
Anh ấy khoe về những mối quan hệ của mình trong ngành.
they often brag about their favorite sports teams.
Họ thường khoe về những đội thể thao yêu thích của họ.
she doesn't like it when he brags too much.
Cô ấy không thích khi anh ấy khoe quá nhiều.
brags about
tự khoe khoang về
brags to
tự khoe khoang với
brags constantly
tự khoe khoang liên tục
brags loudly
tự khoe khoang lớn tiếng
brags incessantly
tự khoe khoang triền miên
stop bragging
dừng tự khoe khoang
reduce bragging
giảm tự khoe khoang
brags endlessly
tự khoe khoang vô tận
brags falsely
tự khoe khoang sai sự thật
she brags about her new car all the time.
Cô ấy luôn khoe về chiếc xe mới của mình.
he often brags about his achievements at work.
Anh ấy thường khoe về những thành tựu của mình tại nơi làm việc.
my brother brags that he can run a marathon.
Anh trai tôi khoe rằng anh ấy có thể chạy marathon.
they bragged about their vacation in europe.
họ khoe về kỳ nghỉ của họ ở châu Âu.
she always brags about her cooking skills.
Cô ấy luôn khoe về kỹ năng nấu nướng của mình.
he brags that he knows all the answers.
Anh ấy khoe rằng anh ấy biết tất cả các câu trả lời.
she likes to brag about her high grades.
Cô ấy thích khoe về điểm số cao của mình.
he brags about his connections in the industry.
Anh ấy khoe về những mối quan hệ của mình trong ngành.
they often brag about their favorite sports teams.
Họ thường khoe về những đội thể thao yêu thích của họ.
she doesn't like it when he brags too much.
Cô ấy không thích khi anh ấy khoe quá nhiều.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay