breathable fabric
vải thoáng khí
Decription: WEALD multi-functional fishing vest used NYLON RIPSTOP three-layer waterproof and breathable cloth, easy to take.
Mô tả: Áo phao câu cá đa năng WEALD sử dụng vải không thấm nước và thoáng khí ba lớp NYLON RIPSTOP, dễ mang theo.
This fabric is breathable, perfect for hot weather.
Vải này thoáng khí, rất lý tưởng cho thời tiết nóng.
Choose breathable shoes for long walks.
Chọn giày thoáng khí cho những chuyến đi bộ dài.
Breathable clothing is essential for outdoor activities.
Quần áo thoáng khí là điều cần thiết cho các hoạt động ngoài trời.
I prefer breathable materials for my bedding.
Tôi thích các vật liệu thoáng khí cho giường của tôi.
Athletes need breathable sportswear to stay comfortable during workouts.
Các vận động viên cần quần áo thể thao thoáng khí để luôn thoải mái trong quá trình tập luyện.
Breathable face masks are more comfortable to wear for long periods.
Mặt nạ thoáng khí thoải mái hơn khi đeo trong thời gian dài.
Invest in a good mattress with breathable features for a better night's sleep.
Đầu tư vào một chiếc giường tốt có các tính năng thoáng khí để có một giấc ngủ ngon hơn.
Hiking boots should be durable and breathable for maximum comfort.
Giày đi bộ đường dài nên bền và thoáng khí để có sự thoải mái tối đa.
Breathable baby carriers are ideal for keeping infants cool and comfortable.
Túi mang em bé thoáng khí rất lý tưởng để giữ cho bé luôn mát và thoải mái.
A breathable rain jacket is essential for staying dry in wet weather.
Áo khoác mưa thoáng khí là điều cần thiết để giữ khô trong thời tiết ẩm ướt.
Oh, no. Oh, the water's breathable?
Chúa ơi, không. Ồ, nước có thể thở được sao?
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)You want to have breathable fabrics if possible especially if you're engaging in an activity.
Bạn nên có các loại vải thoáng khí nếu có thể, đặc biệt nếu bạn đang tham gia vào một hoạt động nào đó.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthWe are pro drinkable water and breathable air.
Chúng tôi ủng hộ nước uống được và không khí có thể thở được.
Nguồn: newsroomThe amount of oxygen in the air rises, and the air becomes breathable.
Lượng oxy trong không khí tăng lên và không khí trở nên có thể thở được.
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Upper LevelThe ammonia gives way to crystalline hydrocarbons...and breathable air to organics.
Amoniac nhường chỗ cho hydrocacbon tinh thể... và không khí có thể thở được cho các chất hữu cơ.
Nguồn: Interstellar Original SoundtrackOn top of that, they contain breathable air, drinkable water, and temperature controls.
Trên hết, chúng chứa không khí có thể thở được, nước uống được và điều khiển nhiệt độ.
Nguồn: Smart Life EncyclopediaHow do astronauts get access to a reliable source of breathable oxygen in space?
Các phi hành gia tiếp cận nguồn oxy có thể thở được đáng tin cậy trong không gian như thế nào?
Nguồn: The Great Science RevelationWe're going to need the ability to convert the martian atmosphere into breathable oxygen.
Chúng ta cần khả năng chuyển đổi bầu không khí của sao Hỏa thành oxy có thể thở được.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionAnd Hurt says the graphene film is cheap-just a few cents per square foot-and breathable.
Và Hurt nói rằng lớp phủ graphene rẻ - chỉ vài xu mỗi foot vuông - và thoáng khí.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 CompilationAnd all remaining breathable air had to be saved for the workmen.
Và tất cả không khí có thể thở được còn lại phải được giữ lại cho những người thợ.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)breathable fabric
vải thoáng khí
Decription: WEALD multi-functional fishing vest used NYLON RIPSTOP three-layer waterproof and breathable cloth, easy to take.
Mô tả: Áo phao câu cá đa năng WEALD sử dụng vải không thấm nước và thoáng khí ba lớp NYLON RIPSTOP, dễ mang theo.
This fabric is breathable, perfect for hot weather.
Vải này thoáng khí, rất lý tưởng cho thời tiết nóng.
Choose breathable shoes for long walks.
Chọn giày thoáng khí cho những chuyến đi bộ dài.
Breathable clothing is essential for outdoor activities.
Quần áo thoáng khí là điều cần thiết cho các hoạt động ngoài trời.
I prefer breathable materials for my bedding.
Tôi thích các vật liệu thoáng khí cho giường của tôi.
Athletes need breathable sportswear to stay comfortable during workouts.
Các vận động viên cần quần áo thể thao thoáng khí để luôn thoải mái trong quá trình tập luyện.
Breathable face masks are more comfortable to wear for long periods.
Mặt nạ thoáng khí thoải mái hơn khi đeo trong thời gian dài.
Invest in a good mattress with breathable features for a better night's sleep.
Đầu tư vào một chiếc giường tốt có các tính năng thoáng khí để có một giấc ngủ ngon hơn.
Hiking boots should be durable and breathable for maximum comfort.
Giày đi bộ đường dài nên bền và thoáng khí để có sự thoải mái tối đa.
Breathable baby carriers are ideal for keeping infants cool and comfortable.
Túi mang em bé thoáng khí rất lý tưởng để giữ cho bé luôn mát và thoải mái.
A breathable rain jacket is essential for staying dry in wet weather.
Áo khoác mưa thoáng khí là điều cần thiết để giữ khô trong thời tiết ẩm ướt.
Oh, no. Oh, the water's breathable?
Chúa ơi, không. Ồ, nước có thể thở được sao?
Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)You want to have breathable fabrics if possible especially if you're engaging in an activity.
Bạn nên có các loại vải thoáng khí nếu có thể, đặc biệt nếu bạn đang tham gia vào một hoạt động nào đó.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthWe are pro drinkable water and breathable air.
Chúng tôi ủng hộ nước uống được và không khí có thể thở được.
Nguồn: newsroomThe amount of oxygen in the air rises, and the air becomes breathable.
Lượng oxy trong không khí tăng lên và không khí trở nên có thể thở được.
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 11 Upper LevelThe ammonia gives way to crystalline hydrocarbons...and breathable air to organics.
Amoniac nhường chỗ cho hydrocacbon tinh thể... và không khí có thể thở được cho các chất hữu cơ.
Nguồn: Interstellar Original SoundtrackOn top of that, they contain breathable air, drinkable water, and temperature controls.
Trên hết, chúng chứa không khí có thể thở được, nước uống được và điều khiển nhiệt độ.
Nguồn: Smart Life EncyclopediaHow do astronauts get access to a reliable source of breathable oxygen in space?
Các phi hành gia tiếp cận nguồn oxy có thể thở được đáng tin cậy trong không gian như thế nào?
Nguồn: The Great Science RevelationWe're going to need the ability to convert the martian atmosphere into breathable oxygen.
Chúng ta cần khả năng chuyển đổi bầu không khí của sao Hỏa thành oxy có thể thở được.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 CollectionAnd Hurt says the graphene film is cheap-just a few cents per square foot-and breathable.
Và Hurt nói rằng lớp phủ graphene rẻ - chỉ vài xu mỗi foot vuông - và thoáng khí.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 CompilationAnd all remaining breathable air had to be saved for the workmen.
Và tất cả không khí có thể thở được còn lại phải được giữ lại cho những người thợ.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay