buried

[Mỹ]/'berid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được chôn cất
v. chôn cất (thì quá khứ và phân từ quá khứ)
Word Forms
quá khứ phân từburied
thì quá khứburied

Cụm từ & Cách kết hợp

buried alive

chôn sống

buried treasure

kho báu chôn giấu

buried deep underground

chôn sâu dưới lòng đất

buried in snow

chôn trong tuyết

buried in work

chôn đầu trong công việc

buried secrets

bí mật chôn giấu

buried past

quá khứ chôn vùi

buried hill

đồi chôn

buried depth

độ sâu chôn

buried pipe

ống dẫn chôn

buried layer

lớp chôn

buried cable

cáp ngầm

Câu ví dụ

to be buried in oblivion

để bị chôn vùi trong quên lãng

he buried himself in work.

anh ấy chôn mình trong công việc.

he was buried in state .

anh ấy được chôn cất theo nghi thức nhà nước.

buried myself in my studies.

tôi chôn mình trong việc học hành.

buried their quarrel and shook hands.

họ chôn những bất đồng và bắt tay làm hòa.

The enemy buried him alive.

Kẻ thù đã chôn anh ta sống.

He was buried in the cemetery.

Anh ấy được chôn cất trong nghĩa trang.

The report was buried under miscellaneous papers.

Báo cáo bị chôn vùi dưới những giấy tờ lộn xộn.

he buried the box in the back garden.

anh ấy chôn chiếc hộp trong vườn sau.

he was buried in St John's churchyard.

anh ấy được chôn cất tại nghĩa trang nhà thờ St John.

they had buried their feelings of embarrassment and fear.

họ đã chôn những cảm xúc xấu hổ và sợ hãi của mình.

he was buried with full military honours.

anh ấy được chôn cất với đầy đủ vinh dự quân sự.

he was buried in a linen shroud.

anh ấy được chôn cất trong một tấm vải lanh.

all three of them are buried there.

cả ba người đều được chôn ở đó.

The dog has buried a bone.

Con chó đã chôn một chiếc xương.

Her head was buried in the book she was reading.

Đầu cô ấy bị khuất trong cuốn sách cô ấy đang đọc.

They went to the island to hunt the buried treasure.

Họ đến hòn đảo để tìm kho báu chôn giấu.

The national hero lies buried here.

Người anh hùng dân tộc nằm dưới đất ở đây.

His relics are buried at Winchester.

Di tích của anh ấy được chôn cất tại Winchester.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay