canonized saint
đấng thánh được phong chân
canonized figure
nhân vật được phong chân
canonized work
tác phẩm được phong chân
canonized text
văn bản được phong chân
canonized hero
anh hùng được phong chân
canonized doctrine
đạo lý được phong chân
canonized tradition
truyền thống được phong chân
canonized narrative
truyện kể được phong chân
canonized belief
niềm tin được phong chân
canonized identity
danh tính được phong chân
the saint was canonized after many years of investigation.
người thánh đã được phong thánh sau nhiều năm điều tra.
several miracles were attributed to her before she was canonized.
nhiều phép lạ đã được quy cho bà trước khi bà được phong thánh.
he was canonized by the pope in a grand ceremony.
ông đã được phong thánh bởi vị giáo hoàng trong một buổi lễ trọng đại.
the process of being canonized can take many years.
quá trình được phong thánh có thể mất nhiều năm.
her contributions to the church were recognized when she was canonized.
những đóng góp của bà cho nhà thờ đã được công nhận khi bà được phong thánh.
many people believe that he deserves to be canonized.
nhiều người tin rằng ông xứng đáng được phong thánh.
after his death, he was canonized for his charitable works.
sau khi qua đời, ông đã được phong thánh vì những công việc từ thiện của ông.
canonized saints are often venerated in various cultures.
các vị thánh được phong thánh thường được tôn kính trong các nền văn hóa khác nhau.
her life story was inspiring enough to lead to her being canonized.
câu chuyện cuộc đời của bà đủ truyền cảm hứng để dẫn đến việc bà được phong thánh.
the church holds a special service for those who are canonized.
nhà thờ tổ chức một buổi lễ đặc biệt cho những người được phong thánh.
canonized saint
đấng thánh được phong chân
canonized figure
nhân vật được phong chân
canonized work
tác phẩm được phong chân
canonized text
văn bản được phong chân
canonized hero
anh hùng được phong chân
canonized doctrine
đạo lý được phong chân
canonized tradition
truyền thống được phong chân
canonized narrative
truyện kể được phong chân
canonized belief
niềm tin được phong chân
canonized identity
danh tính được phong chân
the saint was canonized after many years of investigation.
người thánh đã được phong thánh sau nhiều năm điều tra.
several miracles were attributed to her before she was canonized.
nhiều phép lạ đã được quy cho bà trước khi bà được phong thánh.
he was canonized by the pope in a grand ceremony.
ông đã được phong thánh bởi vị giáo hoàng trong một buổi lễ trọng đại.
the process of being canonized can take many years.
quá trình được phong thánh có thể mất nhiều năm.
her contributions to the church were recognized when she was canonized.
những đóng góp của bà cho nhà thờ đã được công nhận khi bà được phong thánh.
many people believe that he deserves to be canonized.
nhiều người tin rằng ông xứng đáng được phong thánh.
after his death, he was canonized for his charitable works.
sau khi qua đời, ông đã được phong thánh vì những công việc từ thiện của ông.
canonized saints are often venerated in various cultures.
các vị thánh được phong thánh thường được tôn kính trong các nền văn hóa khác nhau.
her life story was inspiring enough to lead to her being canonized.
câu chuyện cuộc đời của bà đủ truyền cảm hứng để dẫn đến việc bà được phong thánh.
the church holds a special service for those who are canonized.
nhà thờ tổ chức một buổi lễ đặc biệt cho những người được phong thánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay