caretaker

[Mỹ]/'keəteɪkə/
[Anh]/'kɛr'tekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người canh gác
adj. tạm thời; lâm thời
Word Forms
số nhiềucaretakers

Câu ví dụ

a caretaker government; a caretaker administration.

chính phủ lâm thời; chính quyền lâm thời

he was to act as caretaker Prime Minister.

anh ta sẽ đảm nhiệm chức vụ Thủ tướng lâm thời.

the caretaker lives next door.

người chăm sóc sống ở nhà bên cạnh.

They put their chairs on their desks so that the caretaker could sweep the floor.

Họ đặt ghế của họ lên bàn làm việc để người chăm sóc có thể quét sàn.

no one lived in the property, but the caretaker made a little on the side by letting rooms out.

Không ai sống trong bất động sản cả, nhưng người chăm sóc kiếm được một ít tiền bên cạnh bằng cách cho thuê phòng.

The government resigned, but the premier served as caretaker until new leaders could be elected.

Chính phủ đã từ chức, nhưng thủ tướng vẫn giữ chức vụ lâm thời cho đến khi bầu ra được các nhà lãnh đạo mới.

Ví dụ thực tế

He became her caretaker and she his enabler.

Anh ấy đã trở thành người chăm sóc của cô và cô ấy là người đồng lõa của anh.

Nguồn: Business Weekly

The Nile is our caretaker and we sacrifice for it.

Con sông Nile là người chăm sóc của chúng tôi và chúng tôi hy sinh vì nó.

Nguồn: Rivers and Life: The Nile River

The Una Mens need a caretaker for the Light Fae.

Những người đàn ông của Una cần một người chăm sóc cho Light Fae.

Nguồn: Lost Girl Season 4

We are the primary caretakers for most of the world's children and elderly.

Chúng tôi là những người chăm sóc chính cho hầu hết trẻ em và người già trên thế giới.

Nguồn: Hillary's Voice

The caretaker probably airs the rooms in the daytime.

Người chăm sóc có lẽ mở các phòng vào ban ngày.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

John has been the school caretaker for nearly twenty years. He's become part of the furniture.

John đã là người chăm sóc trường học được gần hai mươi năm. Anh ấy đã trở thành một phần của đồ đạc.

Nguồn: BBC Authentic English

Filch the caretaker came wheezing into the room.

Filch, người chăm sóc, hít thở hổn hển bước vào phòng.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

How did Adele handle the transition to Carmen's house 22 years ago, after her previous caretaker retired?

Adele đã xử lý sự chuyển đổi đến nhà của Carmen như thế nào 22 năm trước, sau khi người chăm sóc trước đây của cô ấy nghỉ hưu?

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

Harry folded his arms and stared at the caretaker.

Harry khoanh tay và nhìn chằm chằm vào người chăm sóc.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

It was the unmistakable hunting cry of Filch the caretaker.

Đó là tiếng kêu săn bắt không thể nhầm lẫn của Filch, người chăm sóc.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay