centers

[Mỹ]/[ˈsentəz]/
[Anh]/[ˈsɛntərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những địa điểm hoặc cơ sở mà các hoạt động cụ thể diễn ra; (của một nhóm hoặc tổ chức) phần chính hoặc trọng tâm của nó
v. là hoặc trở thành trung tâm của điều gì đó; tập trung vào hoặc dồn sự chú ý vào
adj. nằm xung quanh một điểm trung tâm

Cụm từ & Cách kết hợp

city centers

các trung tâm thành phố

centers around

xoay quanh

centers on

tập trung vào

centers open

các trung tâm mở cửa

centers provide

các trung tâm cung cấp

centers located

các trung tâm đặt tại

centers established

các trung tâm được thành lập

centers manage

các trung tâm quản lý

centers develop

các trung tâm phát triển

centers support

các trung tâm hỗ trợ

Câu ví dụ

the city centers are vibrant and full of life.

các trung tâm thành phố sôi động và tràn đầy sức sống.

our company's main centers are located in new york and london.

các trung tâm chính của công ty chúng tôi nằm ở New York và London.

the community centers offer after-school programs for children.

các trung tâm cộng đồng cung cấp các chương trình sau giờ học cho trẻ em.

we need to analyze the data centers to improve performance.

chúng ta cần phân tích các trung tâm dữ liệu để cải thiện hiệu suất.

the shopping centers attract a large number of customers daily.

các trung tâm mua sắm thu hút một lượng lớn khách hàng mỗi ngày.

the research centers are dedicated to finding new cures.

các trung tâm nghiên cứu dành cho việc tìm ra các phương pháp điều trị mới.

the recreation centers provide various sports facilities.

các trung tâm giải trí cung cấp các cơ sở thể thao khác nhau.

the business centers offer a professional workspace environment.

các trung tâm kinh doanh cung cấp môi trường làm việc chuyên nghiệp.

the treatment centers specialize in addiction recovery.

các trung tâm điều trị chuyên về phục hồi nghiện.

the cultural centers showcase local art and traditions.

các trung tâm văn hóa giới thiệu nghệ thuật và truyền thống địa phương.

the transportation centers are crucial for efficient commuting.

các trung tâm giao thông là rất quan trọng cho việc đi lại hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay