chillier weather
thời tiết lạnh hơn
chillier nights
những đêm lạnh hơn
chillier days
những ngày lạnh hơn
chillier air
không khí lạnh hơn
chillier temperatures
nhiệt độ lạnh hơn
chillier mornings
những buổi sáng lạnh hơn
chillier evenings
những buổi tối lạnh hơn
chillier atmosphere
không khí lạnh hơn
chillier months
những tháng lạnh hơn
chillier conditions
tình trạng lạnh hơn
the evenings are getting chillier as autumn approaches.
Những buổi tối trở nên lạnh hơn khi mùa thu đến gần.
she wore a sweater because it was chillier than expected.
Cô ấy mặc áo khoác vì trời lạnh hơn dự kiến.
the water in the pool feels chillier than last week.
Nước trong bể bơi cảm thấy lạnh hơn tuần trước.
as the sun sets, the air becomes chillier.
Khi mặt trời lặn, không khí trở nên lạnh hơn.
we decided to stay indoors because it was too chillier outside.
Chúng tôi quyết định ở trong nhà vì trời lạnh hơn bên ngoài.
the chillier weather means it's time to bring out the blankets.
Thời tiết lạnh hơn báo hiệu là lúc lấy chăn ra.
chillier days are perfect for a hot cup of tea.
Những ngày lạnh hơn rất lý tưởng cho một tách trà nóng.
the forecast predicts chillier temperatures for the weekend.
Dự báo dự kiến nhiệt độ lạnh hơn vào cuối tuần.
he prefers chillier climates for his vacations.
Anh ấy thích những vùng khí hậu lạnh hơn cho kỳ nghỉ của mình.
the chillier the room, the better i sleep.
Càng lạnh, tôi càng ngủ ngon.
chillier weather
thời tiết lạnh hơn
chillier nights
những đêm lạnh hơn
chillier days
những ngày lạnh hơn
chillier air
không khí lạnh hơn
chillier temperatures
nhiệt độ lạnh hơn
chillier mornings
những buổi sáng lạnh hơn
chillier evenings
những buổi tối lạnh hơn
chillier atmosphere
không khí lạnh hơn
chillier months
những tháng lạnh hơn
chillier conditions
tình trạng lạnh hơn
the evenings are getting chillier as autumn approaches.
Những buổi tối trở nên lạnh hơn khi mùa thu đến gần.
she wore a sweater because it was chillier than expected.
Cô ấy mặc áo khoác vì trời lạnh hơn dự kiến.
the water in the pool feels chillier than last week.
Nước trong bể bơi cảm thấy lạnh hơn tuần trước.
as the sun sets, the air becomes chillier.
Khi mặt trời lặn, không khí trở nên lạnh hơn.
we decided to stay indoors because it was too chillier outside.
Chúng tôi quyết định ở trong nhà vì trời lạnh hơn bên ngoài.
the chillier weather means it's time to bring out the blankets.
Thời tiết lạnh hơn báo hiệu là lúc lấy chăn ra.
chillier days are perfect for a hot cup of tea.
Những ngày lạnh hơn rất lý tưởng cho một tách trà nóng.
the forecast predicts chillier temperatures for the weekend.
Dự báo dự kiến nhiệt độ lạnh hơn vào cuối tuần.
he prefers chillier climates for his vacations.
Anh ấy thích những vùng khí hậu lạnh hơn cho kỳ nghỉ của mình.
the chillier the room, the better i sleep.
Càng lạnh, tôi càng ngủ ngon.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay