chooser

[Mỹ]/'tʃu:zə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đưa ra sự lựa chọn hoặc quyết định
Word Forms
số nhiềuchoosers

Câu ví dụ

I would have preferred a bed, but beggars can’t be choosers so I slept on the sofa in the living room.

Tôi thà có một cái giường, nhưng người ăn mì nên biết điều nên tôi đã ngủ trên sofa trong phòng khách.

The chooser of the best costume will win a prize.

Người chọn trang phục đẹp nhất sẽ giành được giải thưởng.

As the chooser of the restaurant, she picked a cozy cafe for their lunch.

Với vai trò chọn nhà hàng, cô ấy đã chọn một quán cà phê ấm cúng cho bữa trưa của họ.

The chooser of the movie decided on a classic romantic comedy.

Người chọn phim đã quyết định chọn một bộ phim hài lãng mạn cổ điển.

She is the chooser of her own destiny.

Cô ấy là người chủ động định đoạt số phận của mình.

The chooser of the next team captain will be announced tomorrow.

Người chọn đội trưởng đội tiếp theo sẽ được công bố vào ngày mai.

The chooser of the best book club read was a challenging task.

Việc chọn cuốn sách hay nhất cho câu lạc bộ sách là một nhiệm vụ đầy thử thách.

He is the chooser of the music playlist for the party.

Anh ấy là người chọn danh sách phát nhạc cho bữa tiệc.

The chooser of the color scheme for the event went with a vibrant theme.

Người chọn bảng màu cho sự kiện đã chọn một chủ đề sống động.

She is the chooser of the family vacation destination this year.

Cô ấy là người chọn điểm đến kỳ nghỉ gia đình năm nay.

The chooser of the winning lottery numbers will become an instant millionaire.

Người chọn các con số trúng số sẽ trở thành triệu phú ngay lập tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay