citadel

[Mỹ]/'sɪtəd(ə)l/
[Anh]/ˈsɪtədəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. pháo đài, thành trì
Word Forms
số nhiềucitadels

Câu ví dụ

The citadel was solid.

Ngoại ô kiên cố.

The ancient citadel overlooks the city.

Khu thành cổ nhìn xuống thành phố.

The citadel was heavily fortified.

Ngoại ô được gia cố rất kiên cố.

The citadel served as a military stronghold.

Khu thành phục vụ như một cứ điểm quân sự.

The citadel's walls were made of stone.

Những bức tường của khu thành được làm bằng đá.

The citadel was surrounded by a moat.

Khu thành được bao quanh bởi một con hào.

The citadel was an important strategic location.

Khu thành là một vị trí chiến lược quan trọng.

The citadel housed the royal family.

Khu thành là nơi ở của hoàng gia.

The citadel was a symbol of power and authority.

Khu thành là biểu tượng của quyền lực và uy quyền.

The citadel was a popular tourist attraction.

Khu thành là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

The citadel's architecture was impressive.

Kiến trúc của khu thành rất ấn tượng.

Ví dụ thực tế

We got vehicles from the citadel.

Chúng tôi đã có được xe cộ từ thành lũy.

Nguồn: Go blank axis version

The citadel in Salisbury now considered the site of an outbreak.

Thành lũy ở Salisbury hiện được xem là nơi xảy ra dịch bệnh.

Nguồn: PBS Interview Social Series

The magnificent Thirteenth-century citadel, with its ramparts and towers, is a U.N.-listed World Heritage Site.

Khu thành lũy tuyệt đẹp thế kỷ thứ mười ba, với những chiến lũy và tháp canh, là Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2015

The reign of Mongol leader Tamerlane saw an 11x10 board with safe squares called citadels.

Thời trị của nhà lãnh đạo Mông Cổ Tamerlane chứng kiến một bàn cờ 11x10 với các ô an toàn được gọi là thành lũy.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It became clear to the Ladakhis that a frontal assault on the citadel would be impossible.

Rõ ràng với người Ladakh rằng một cuộc tấn công trực diện vào thành lũy là không thể.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

“May there be peace within your walls, ” reads one translation of psalm 122, “and security within your citadels.”

“Xin có bình yên trong tường của bạn,” một bản dịch của Thi thiên 122 viết, “và an ninh trong các thành lũy của bạn.”

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

But for years, this battlefield was in a stalemate, the front line: right around Aleppo's ancient citadel.

Nhưng trong nhiều năm, chiến trường này đã rơi vào bế tắc, tuyến phòng thủ: ngay quanh khu thành lũy cổ đại của Aleppo.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

The situation in Harem, where the crusaders had built a large citadel, was the  worst.

Tình hình ở Harem, nơi những người thập tự chinh đã xây dựng một khu thành lũy lớn, là tồi tệ nhất.

Nguồn: Charming history

There's a closet, it... My son made a citadel.

Có một tủ quần áo, nó... Con trai tôi đã làm một thành lũy.

Nguồn: Young Sheldon Season 3 _ Warm and Funny Family Comedy

The sheer cliffs on three sides and the steep summit made the citadel virtually impregnable.

Những vách đá dốc đứng ở ba phía và đỉnh núi dốc đã khiến khu thành lũy gần như không thể xâm phạm.

Nguồn: Guge: The Disappeared Tibetan Dynasty

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay