clarinet

[Mỹ]/klærɪ'net/
[Anh]/ˌklærə'nɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kèn clarinet; sáo dọc
Word Forms
số nhiềuclarinets

Cụm từ & Cách kết hợp

playing the clarinet

đang chơi clarinet

Câu ví dụ

a concerto for clarinet and orchestra

một concerto cho clarinet và dàn nhạc

a celebrated clarinet virtuoso.

một nghệ sĩ clarinet nổi tiếng.

She plays the clarinet in a swing band.

Cô ấy chơi clarinet trong một ban nhạc swing.

The bass clarinet forms a solid bass for the woodwind group.

Kèn clarinet bass tạo thành một bass vững chắc cho nhóm nhạc gỗ.

The oboe tends to lose power in the upper register, but with the clarinet the opposite is the case.

Kèn oboe có xu hướng mất năng lượng ở dải cao, nhưng với clarinet thì ngược lại.

The part calls for a solo violin, two oboes, two flutes, one English horn, E-flat clarinet, bass clarinet, bassoon, contrabassoon, horn, percussion, two harps and strings.

Phần này yêu cầu một vĩ cầm độc tấu, hai oboe, hai sáo, một kèn cor Anglais, kèn clarinet Eb, kèn clarinet bass, bassoon, contrabassoon, kèn horn, bộ gõ, hai đàn hạc và dây.

Grand Septet for Bb Clarinet, Eb Horn, Bassoon, Violin, Viola, Cello and String Bass,Op.62

Septet Tráng lệ cho Kèn Clarinet Bb, Kèn Horn Eb, Bassoon, Vĩ cầm, Tỳ bà, Cello và Bass dây, Tác phẩm 62

The saxophone has a single reed mouthpiece like a clarinet , a conical brass body like an ophicleide, and a metal body with a flared bell .

Saxophone có miệng thổi reed đơn như clarinet, thân bằng đồng thau hình nón như ophicleide và thân bằng kim loại với bầu chuông loe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay