concentrated

[Mỹ]/ˈkɔnsntreɪtɪd/
[Anh]/'kɑnsn'tretɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

- adj. tập trung; dày đặc
- v. tập trung
Word Forms
thì quá khứconcentrated
quá khứ phân từconcentrated

Cụm từ & Cách kết hợp

concentrated sulfuric acid

axit sulfuric đậm đặc

concentrated force

lực tập trung

concentrated load

tải trọng tập trung

concentrated nitric acid

axit nitric đậm đặc

concentrated solution

dung dịch đậm đặc

concentrated acid

axit đậm đặc

concentrated hydrochloric acid

axit clohidric đậm đặc

concentrated mass

khối lượng tập trung

Câu ví dụ

pure concentrated fruit juice.

nước ép trái cây nguyên chất đậm đặc.

Authority was concentrated in the president.

Quyền lực được tập trung vào tổng thống.

make a concentrated effort to study well

tập trung nỗ lực để học tốt.

the concentrated masses in the slums

khối lượng dân số tập trung ở các khu ổ chuột.

The fire of this article is concentrated on the government policy on foreign affairs.

Nội dung chính của bài viết tập trung vào chính sách đối ngoại của chính phủ.

We concentrated on the task before us.

Chúng tôi tập trung vào nhiệm vụ trước mắt.

He concentrated his attention on the question of technology.

Anh ta tập trung sự chú ý vào vấn đề công nghệ.

They concentrated on better definition of the optical image.

Họ tập trung vào việc định nghĩa rõ hơn hình ảnh quang học.

The liquid is found in a highly concentrated form.

Chất lỏng được tìm thấy ở dạng đậm đặc cao.

She turned the nozzle and the spray concentrated down to a stream.

Cô ấy xoay vòi và tia phun tập trung lại thành một dòng.

power was concentrated in the hands of the ruling Politburo.

Quyền lực tập trung vào tay của Politburo cầm quyền.

the short story is concentrated, whereas the novel is discursive.

Truyện ngắn tập trung, trong khi tiểu thuyết mang tính diễn giải.

concentrated on reelection, skimping other matters.

tập trung vào việc tái đắc cử, cắt giảm các vấn đề khác.

Industrial development is being concentrated in the west of the country.

Phát triển công nghiệp đang được tập trung ở phía tây của đất nước.

Most of our forces have concentrated at the bridge.

Hầu hết lực lượng của chúng tôi đã tập trung tại cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay