confederations

[Mỹ]/kənˌfɛdəˈreɪʃənz/
[Anh]/kənˌfɛdəˈreɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một liên minh hoặc liên hiệp của các nhóm hoặc bang

Cụm từ & Cách kết hợp

sports confederations

liên minh thể thao

international confederations

liên minh quốc tế

regional confederations

liên minh khu vực

confederations of nations

liên minh các quốc gia

confederations of states

liên minh các quốc

political confederations

liên minh chính trị

economic confederations

liên minh kinh tế

cultural confederations

liên minh văn hóa

confederations of tribes

liên minh các bộ tộc

confederations of organizations

liên minh các tổ chức

Câu ví dụ

many countries formed confederations to enhance their political power.

Nhiều quốc gia đã thành lập liên minh để tăng cường quyền lực chính trị của họ.

the confederations of states worked together to address common issues.

Các liên minh các bang đã hợp tác để giải quyết các vấn đề chung.

confederations often promote economic cooperation among member states.

Các liên minh thường thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa các quốc gia thành viên.

historical confederations have shaped the political landscape of many regions.

Các liên minh lịch sử đã định hình bối cảnh chính trị của nhiều khu vực.

some confederations focus on cultural exchange and mutual understanding.

Một số liên minh tập trung vào trao đổi văn hóa và hiểu biết lẫn nhau.

confederations can provide a platform for collective decision-making.

Các liên minh có thể cung cấp một nền tảng để đưa ra quyết định tập thể.

environmental issues are often addressed through international confederations.

Các vấn đề môi trường thường được giải quyết thông qua các liên minh quốc tế.

confederations can help smaller nations gain a stronger voice on the global stage.

Các liên minh có thể giúp các quốc gia nhỏ hơn có được tiếng nói mạnh mẽ hơn trên trường quốc tế.

some confederations have been successful in achieving their goals.

Một số liên minh đã thành công trong việc đạt được mục tiêu của họ.

the confederations were formed in response to regional conflicts.

Các liên minh được thành lập để trả lời các cuộc xung đột khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay