contaminated

[Mỹ]/kən'tæmineitid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gây ra sự ô uế.
Word Forms
thì quá khứcontaminated
quá khứ phân từcontaminated

Cụm từ & Cách kết hợp

contaminated food supply

nguồn cung cấp thực phẩm bị ô nhiễm

contaminated area

khu vực bị ô nhiễm

Câu ví dụ

be contaminated by bureaucratism

bị ảnh hưởng bởi quan liêu

a wound contaminated by bacteria

một vết thương bị nhiễm trùng bởi vi khuẩn

The river was contaminated with waste.

Đôi khi sông bị ô nhiễm bởi chất thải.

Don't be contaminated by bureaucratism.

Đừng bị ảnh hưởng bởi quan liêu.

The site was found to be contaminated by radioactivity.

Khu vực đó được phát hiện bị ô nhiễm bởi phóng xạ.

Fomite. An inanimate object that is contaminated with infectious agents.

Mầm bệnh. Một vật thể vô cơ bị nhiễm các tác nhân gây bệnh.

Large areas of land have been contaminated by the leakage from the nuclear reactor.

Rộng lớn diện tích đất đã bị ô nhiễm bởi rò rỉ từ nhà máy điện hạt nhân.

a new tax could be levied on industry to pay for cleaning up contaminated land.

một loại thuế mới có thể được áp đặt lên ngành công nghiệp để trả chi phí dọn dẹp đất bị ô nhiễm.

dioxins get into mothers' milk through contaminated food.

dioxin xâm nhập vào sữa mẹ thông qua thực phẩm bị ô nhiễm.

The bacteria contaminated mostly were gram-positive organisms such as Bacillus species, Staphylococcus epidermidis and Bacterium diphtheroid.

Vi khuẩn bị nhiễm chủ yếu là các vi sinh vật Gram dương như các loài Bacillus, Staphylococcus epidermidis và Bacterium diphtheroid.

Phytoremediation is a new technology developed recently for the remediation of Hg contaminated soil, in which, phytoextraction is a kind of most favorable phytoremediation techniques.

Phytoremediation là một công nghệ mới được phát triển gần đây để khắc phục tình trạng ô nhiễm Hg trong đất, trong đó, kỹ thuật phytoextraction là một trong những kỹ thuật phytoremediation có lợi nhất.

Schistosome infected people or other mammals from the discharge of faecal egg, if manure contaminated the water, eggs were brought into the water, hatched miracidium in the water.

Người hoặc động vật có vú bị nhiễm sánistosoma từ việc thải phân, nếu phân bón làm ô nhiễm nguồn nước, trứng sẽ được đưa vào nguồn nước, ấu trùng miracidium nở trong nước.

Volcanic rocks of Tamulangou-Jixiangfeng cycle in Late Jurassic are alkaline-subalkaline series, and they derived from upper-mantle and were contaminated by continental crust materials.

Các đá núi lửa của chu kỳ Tamulangou-Jixiangfeng vào cuối kỷ Jura là chuỗi kiềm-kiềm thổ, và chúng có nguồn gốc từ lớp phủ trên và bị nhiễm các vật liệu vỏ lục địa.

In 1996 a serious foodborne illness due to Escherichia coli O157:H7 (a bacteria) was traced to drinking contaminated unpasteurized apple juice.

Năm 1996, một bệnh truyền nhiễm thực phẩm nghiêm trọng do Escherichia coli O157:H7 (một loại vi khuẩn) đã được truy tìm đến việc uống nước ép táo chưa tiệt trùng bị ô nhiễm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay