conversant

[Mỹ]/kənˈvɜːsnt/
[Anh]/kənˈvɜːrsnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quen thuộc với, am hiểu về

Cụm từ & Cách kết hợp

be conversant in

thành thạo

conversant with

thành thạo với

highly conversant in

thành thạo cao

not conversant in

không thành thạo

Câu ví dụ

conversant with medieval history.

thành thạo về lịch sử thời trung cổ.

Mr. Taylor is thoroughly conversant with modern music.

Ông Taylor rất am hiểu về âm nhạc hiện đại.

he was fully conversant with the principles of word processing.

anh ấy hoàn toàn nắm vững các nguyên tắc xử lý văn bản.

to be conversant in a foreign language

thành thạo một ngôn ngữ nước ngoài.

she is conversant with the latest technology trends

cô ấy nắm rõ các xu hướng công nghệ mới nhất.

he is conversant in the field of finance

anh ấy am hiểu về lĩnh vực tài chính.

to become conversant with the rules

trở thành người nắm rõ các quy tắc.

they are conversant with each other's habits

họ hiểu rõ về thói quen của nhau.

to be conversant with current events

cập nhật thông tin về các sự kiện hiện tại.

she is conversant in classical literature

cô ấy am hiểu về văn học cổ điển.

to be conversant with the company policies

hiểu rõ các chính sách của công ty.

he is conversant with the local customs

anh ấy hiểu rõ về phong tục địa phương.

to become conversant in a new subject

trở thành người nắm vững một chủ đề mới.

Ví dụ thực tế

Their ideas are perpetually conversant in lines and figures.

Những ý tưởng của họ liên tục được thể hiện qua các dòng và số liệu.

Nguồn: Gulliver's Travels (Original Version)

Baynes turned toward the head-man. He was conversant with " Hanson's" plans now.

Baynes quay lại với người cầm đầu. Anh ta đã nắm rõ kế hoạch của "Hanson" rồi.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)

So hopefully, this book provides an accessible way of learning about the subject for those people that might not be that conversant in mathematics.

Vì vậy, hy vọng cuốn sách này cung cấp một cách tiếp cận dễ dàng để tìm hiểu về chủ đề đối với những người có thể không quen thuộc với toán học.

Nguồn: a student's guide

You need to at least be conversant in what your students are able to do, and think about your assignments and what this tool enables.

Bạn cần ít nhất phải hiểu rõ những gì học sinh của bạn có thể làm, và suy nghĩ về các bài tập của bạn và những gì công cụ này cho phép.

Nguồn: 2023-39

They helped to nominate candidates and draft platforms and elbowed to one side the busy citizen, not conversant with party intrigues, who could only give an occasional day to political matters.

Họ giúp đề cử ứng cử viên và soạn thảo các chương trình, đẩy lùi người dân bận rộn không am hiểu các âm mưu của đảng, người chỉ có thể dành một ngày đôi khi cho các vấn đề chính trị.

Nguồn: American history

More months, to the number of twelve, had come and gone, and Mr. Charles Darnay was established in England as a higher teacher of the French language who was conversant with French literature.

Nhiều tháng nữa, tổng cộng mười hai tháng, đã trôi qua và ông Charles Darnay đã được thành lập tại Anh với tư cách là một giáo viên tiếng Pháp cao cấp am hiểu văn học Pháp.

Nguồn: A Tale of Two Cities (Original Version)

Of all the fictional languages, Klingon has the greatest number of truly conversant speakers and they can probably all fit onto one bus. Fictional languages like Klingon, Quenya, and Na'vi were invented mainly for artistic and aesthetic purposes.

Trong tất cả các ngôn ngữ hư cấu, Klingon có số lượng người nói lưu loát nhất và có lẽ tất cả bọn họ có thể vừa lên một chiếc xe buýt. Các ngôn ngữ hư cấu như Klingon, Quenya và Na'vi chủ yếu được tạo ra cho các mục đích nghệ thuật và thẩm mỹ.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay