cooing

[Mỹ]/'ku:iŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

V. Tạo ra âm thanh rì rào nhẹ nhàng.
Word Forms
hiện tại phân từcooing

Câu ví dụ

A pigeon strutted along the roof, cooing rhythmically.

Một con bồ câu đi lại trên mái nhà, kêu vo vo nhịp nhàng.

all eyes are upon her, when they are not cooing over her daughter.

Mọi con mắt đều dán vào cô, khi họ không đang khen ngợi con gái cô.

To predict the slot film-cooing adiabatic effectiveness, a mathematic model was developed based on cohence non-isothermal jet theory.

Để dự đoán hiệu quả đẳng nhiệt của màng phim khe hở, một mô hình toán học đã được phát triển dựa trên lý thuyết dòng khí không đẳng nhiệt.

The mother was cooing to her baby to help them fall asleep.

Người mẹ ru nhẹ nhàng em bé để giúp chúng bé ngủ.

The doves were cooing softly in the tree.

Những chú bồ câu đang rúc rích nhẹ nhàng trên cây.

She couldn't resist the cooing of the little puppies.

Cô ấy không thể cưỡng lại tiếng rúc rích của những chú chó con.

The couple sat on the porch, cooing sweet nothings to each other.

Đôi vợ chồng ngồi trên hành lang, thì thầm những lời yêu thương ngọt ngào với nhau.

The cooing of the pigeons added to the peaceful atmosphere of the park.

Tiếng rúc rích của những chú bồ câu làm tăng thêm không khí thanh bình của công viên.

The baby responded to the cooing of their parent with a smile.

Em bé đáp lại tiếng rúc rích của cha mẹ bằng một nụ cười.

The mother bird was cooing to her chicks in the nest.

Mẹ chim đang rúc rích với những chú chim con trong tổ.

The sound of cooing echoed through the forest.

Tiếng rúc rích vang vọng khắp khu rừng.

The therapist's soothing cooing helped calm the anxious patient.

Tiếng rúc rích nhẹ nhàng của nhà trị liệu đã giúp trấn an bệnh nhân lo lắng.

The cooing of the mourning doves signaled the arrival of spring.

Tiếng rúc rích của những chú bồ câu than báo hiệu sự xuất hiện của mùa xuân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay