coppery

[Mỹ]/'kɒp(ə)rɪ/
[Anh]/'kɑpəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chứa đồng, làm bằng đồng, giống như đồng

Cụm từ & Cách kết hợp

coppery hair

tóc màu đồng

coppery sheen

ánh kim đồng

Câu ví dụ

blowfly with brilliant coppery green body.

ruồi xanh đồng có thân màu xanh đồng lấp lánh.

any of several amber to coppery fork-tailed warm-water carangid fishes.

bất kỳ một trong số nhiều loài cá sống trong nước ấm, có đuôi dĩa màu hổ phách đến đồng.

was alight, his color coppery, his air swagger, devil-may-care, bacchanal.

rạng rỡ, da màu đồng, phong thái tự tin, bất chấp, cuồng loạn.

The coppery sunset painted the sky in beautiful hues.

Bầu trời được nhuộm màu những sắc thái tuyệt đẹp bởi hoàng hôn màu đồng.

The wine had a rich, coppery taste.

Rượu vang có vị đồng đậm đà.

Her hair had a coppery sheen in the sunlight.

Tóc cô ấy có ánh sáng màu đồng dưới ánh nắng mặt trời.

The old coins had a distinctive coppery smell.

Những đồng tiền cổ có mùi đồng đặc trưng.

The statue had a coppery patina from years of exposure to the elements.

Tượng có lớp màu đồng do tiếp xúc với các yếu tố tự nhiên trong nhiều năm.

The coppery taste of blood lingered in his mouth after the fight.

Vị đồng của máu vẫn còn lưu lại trong miệng anh sau trận đấu.

The coppery pipes in the old building were starting to show signs of corrosion.

Những đường ống đồng trong tòa nhà cũ bắt đầu có dấu hiệu ăn mòn.

The coppery leaves of the maple tree glowed in the autumn sunlight.

Những chiếc lá màu đồng của cây phong tỏa sáng dưới ánh nắng mùa thu.

The chef used a coppery pot to cook the soup.

Thợ đầu bếp sử dụng một nồi đồng để nấu súp.

The antique mirror had a beautiful coppery frame.

Kính cổ có khung màu đồng tuyệt đẹp.

Ví dụ thực tế

Harry looked down and saw deep green mountains and lakes, coppery in the sunset.

Harry nhìn xuống và thấy những ngọn núi xanh thẳm và những hồ nước, màu đồng trong ánh hoàng hôn.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

On Tuesday, the moon turned a coppery shade of red also known as a Blood Moon.

Vào ngày thứ Ba, mặt trăng chuyển sang màu đỏ đồng, còn được gọi là Nguyệt thực máu.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

The moon can appear coppery orange, red, gray, or it may seem to almost disappear completely during a lunar eclipse.

Mặt trăng có thể có màu cam đồng, đỏ, xám, hoặc nó có thể dường như biến mất hoàn toàn trong quá trình nhật thực.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2019 Collection

It was coppery and sweet and he was afraid of it for a moment. But there was not much of it.

Nó có vị đồng và ngọt, và anh sợ nó một lát. Nhưng không còn nhiều đâu.

Nguồn: The Old Man and the Sea

You’re starting to feel a bit sick as the coppery taste gets stronger.

Bạn bắt đầu cảm thấy hơi khó chịu khi vị đồng trở nên mạnh hơn.

Nguồn: World Atlas of Wonders

All shades of red hair were represented beneath these hats, Hetty's plain red hair, Camilla's strawberry blonde, Randa's coppery auburn and small Betsy's carrot top.

Tất cả các sắc thái của tóc đỏ đều được thể hiện dưới những chiếc mũ này, tóc đỏ đơn giản của Hetty, tóc vàng dâu tây của Camilla, tóc nâu đồng của Randa và tóc cà rốt của bé Betsy.

Nguồn: Gone with the Wind

Three empty shells lay bright and coppery on the Nile green tiles of the bathroom floor, and there was a nice clean hole in the frosted pane of the window.

Ba vỏ sò trống nằm sáng và có màu đồng trên những viên gạch màu xanh Nile của sàn phòng tắm, và có một lỗ sạch đẹp trên tấm kính mờ.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay