correspondent

[Mỹ]/ˌkɒrəˈspɒndənt/
[Anh]/ˌkɔːrəˈspɑːndənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phóng viên tin tức hoặc nhà báo gửi báo cáo cho một tờ báo, đài phát thanh hoặc đài truyền hình từ một địa điểm xa.
Word Forms
số nhiềucorrespondents

Cụm từ & Cách kết hợp

foreign correspondent

nhà báo nước ngoài

news correspondent

nhà báo tin tức

press correspondent

nhà báo báo chí

war correspondent

nhà báo chiến trường

correspondent bank

ngân hàng đại lý

special correspondent

nhà báo đặc biệt

Câu ví dụ

The result was correspondent with my wishes.

Kết quả phù hợp với mong muốn của tôi.

The European correspondent will headquarter in Paris.

Người đại diện châu Âu sẽ đặt trụ sở tại Paris.

He volunteered as a correspondent for the war.

Anh ấy tình nguyện làm phóng viên chiến tranh.

the correspondents proudly outgunned the army sharpshooters.

Các phóng viên đã tự hào đánh bại các tay súng bắn tỉa của quân đội.

a report from our special correspondent at the UN

Một báo cáo từ phóng viên đặc biệt của chúng tôi tại Liên Hợp Quốc.

We go to our correspondent for the latest state of play in the peace talks.

Chúng tôi chuyển đến phóng viên của chúng tôi để biết tình hình mới nhất trong các cuộc đàm phán hòa bình.

They said foreign correspondents who stayed too long in a place went blind.

Họ nói rằng các phóng viên nước ngoài ở lại quá lâu ở một nơi nào đó sẽ bị mù.

The European correspondent will make her headquarters in Paris (or will make Paris her headquarters ).

Người đại diện châu Âu sẽ đặt trụ sở của mình tại Paris (hoặc sẽ đặt Paris làm trụ sở của mình).

The New York Times has correspondents in France, Germany, and other countries.

The New York Times có các phóng viên ở Pháp, Đức và các quốc gia khác.

Later the correspondent spoke into the bottom of the boat.  "Billie!" There was a slow and gradual disentanglement. "Billie, will you spell me?"  "Sure," said the oiler.

Sau đó, người phóng viên nói vào đáy thuyền. "Billie!" Có một sự giải thoát chậm rãi và dần dần. "Billie, cậu sẽ thay tôi không?" "Chắc chắn rồi," người đánh cá nói.

Venezuelan president Hugo Chavez who called for a joint statement condemning the Colombian proposal said the bases could destabilize the region.Our South America correspondent Candace Piette reports.

Tổng thống Venezuela Hugo Chavez, người kêu gọi một tuyên bố chung lên án đề xuất của Colombia, cho biết các căn cứ có thể gây bất ổn cho khu vực. Phóng viên Nam Mỹ của chúng tôi, Candace Piette, đưa tin.

The two main justifications for adding chips to passports are that they improve security at border crossings and speed up immigration procedures. Your correspondent thinks this is poppycock.

Hai lý do chính để thêm chip vào hộ chiếu là chúng cải thiện an ninh tại các cửa khẩu và đẩy nhanh các thủ tục nhập cư. Phóng viên của bạn nghĩ đây là vô nghĩa.

Ví dụ thực tế

Her innermost thoughts, as revealed to your own correspondent.

Những suy nghĩ thẳm sâu nhất của cô ấy, như được tiết lộ với phóng viên của bạn.

Nguồn: Roman Holiday Selection

More from our Washington correspondent Nomia Iqbal.

Nhiều hơn từ phóng viên Washington của chúng tôi, Nomia Iqbal.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

Here is our political correspondent Rob Watson.

Đây là phóng viên chính trị của chúng tôi, Rob Watson.

Nguồn: BBC Listening November 2012 Collection

More now from our correspondent Rob Watson.

Bây giờ, nhiều hơn từ phóng viên của chúng tôi, Rob Watson.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2013

Imogen Foulkes is our correspondent in Geneva.

Imogen Foulkes là phóng viên của chúng tôi tại Geneva.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2019

Here is our diplomatic correspondent Paul Adams.

Đây là phóng viên ngoại giao của chúng tôi, Paul Adams.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2021

Here is our Balkans correspondent Guy Delauney.

Đây là phóng viên khu vực Balkan của chúng tôi, Guy Delauney.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2020

Here is our security correspondent Frank Gardner.

Đây là phóng viên an ninh của chúng tôi, Frank Gardner.

Nguồn: BBC Listening Compilation May 2014

Here is our defense correspondent Caroline Wyatt.

Đây là phóng viên quốc phòng của chúng tôi, Caroline Wyatt.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

More from our security correspondent Gordon Corera.

Nhiều hơn từ phóng viên an ninh của chúng tôi, Gordon Corera.

Nguồn: News English (Putonghua English Listening Material)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay