counterfeiter

[Mỹ]/'kauntə,fitə/
[Anh]/ˈkaʊntɚˌfɪtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người làm tiền hoặc tài liệu giả.
Word Forms
số nhiềucounterfeiters

Câu ví dụ

The police arrested a notorious counterfeiter in the city.

Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ làm tiền giả nổi tiếng trong thành phố.

Counterfeiters often target popular brands for their illegal activities.

Những kẻ làm tiền giả thường nhắm vào các thương hiệu nổi tiếng cho các hoạt động bất hợp pháp của họ.

The government implemented stricter measures to crack down on counterfeiters.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp nghiêm ngặt hơn để trấn áp những kẻ làm tiền giả.

Counterfeiters use advanced technology to replicate official documents.

Những kẻ làm tiền giả sử dụng công nghệ tiên tiến để sao chép các tài liệu chính thức.

Counterfeiters face severe penalties if caught selling fake products.

Những kẻ làm tiền giả phải đối mặt với các hình phạt nghiêm trọng nếu bị bắt quả tang bán hàng giả.

The counterfeiter was sentenced to prison for producing fake identification cards.

Kẻ làm tiền giả bị kết án tù vì sản xuất các thẻ chứng minh nhân dân giả.

Ví dụ thực tế

Number one: here's a typical online counterfeiter's website.

Số một: đây là một trang web của những kẻ làm hàng giả điển hình.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

We're after an Israeli counterfeiter goes by the name of Ghovat.

Chúng tôi đang truy lùng một kẻ làm hàng giả người Israel tên là Ghovat.

Nguồn: Clever Detective and Thief

The ACA has successfully lobbied for stiff penalties to deter would-be counterfeiters.

ACA đã vận động thành công để có được các hình phạt nghiêm khắc nhằm ngăn chặn những kẻ làm hàng giả tiềm ẩn.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

Let's all identify counterfeiters, and don't give them our money.

Hãy cùng nhau xác định những kẻ làm hàng giả và đừng cho họ tiền của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The counterfeiter would need to have access to an injection molding machine that costs more than $300,000.

Kẻ làm hàng giả cần phải có quyền truy cập vào một máy ép phun có giá trị hơn 300.000 đô la.

Nguồn: VOA Standard January 2014 Collection

Counterfeiters register expired domain names as a way of keeping up the old website's Google page ranking.

Những kẻ làm hàng giả đăng ký các tên miền đã hết hạn như một cách để duy trì thứ hạng trang Google của trang web cũ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The counterfeiters were soon caught, but the authorities were alarmed by how easy they were able to copy the money.

Những kẻ làm hàng giả nhanh chóng bị bắt, nhưng các nhà chức trách lo lắng về việc họ sao chép tiền một cách dễ dàng như thế nào.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

" A printing press—a counterfeiter's outfit, " said Holmes.

"- Một máy in - một tổ chức của kẻ làm hàng giả," Holmes nói.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

Thailand often carries out raids on counterfeiters and publicizes the destruction of fake goods.

Thái Lan thường xuyên tiến hành các cuộc đột kích vào những kẻ làm hàng giả và công khai tiêu hủy hàng giả.

Nguồn: VOA Special April 2017 Collection

The life, the example, the teaching, the death of Christ, the meaning and the law of the whole gospels—nothing was left of all this after that counterfeiter in hatred had reduced it to his uses.

Cuộc đời, tấm gương, bài học, cái chết của Chúa Kitô, ý nghĩa và luật của toàn bộ các phúc âm - không còn gì của tất cả những điều này sau khi kẻ làm hàng giả đầy thù hận đã bóp méo nó theo mục đích của mình.

Nguồn: The Death of God

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay