| hiện tại phân từ | crackling |
| số nhiều | cracklings |
crackling sound
tiếng kêu tí tách
crispy crackling skin
da bì giòn tan
a fire crackling in the wood stove.
một ngọn lửa tí tách trong bếp lò.
The crackling became louder and louder.
Tiếng tí tách ngày càng lớn hơn.
attraction and antagonism were crackling between them.
sự thu hút và đối địch nảy lửa giữa họ.
SASHED candidates standing on car roofs, their voices crackling through loudspeakers.
Các ứng cử viên SASHED đứng trên nóc xe, giọng nói của họ vang lên qua loa.
The crackling fire warmed the room.
Ngọn lửa tí tách cháy ấm lên căn phòng.
I love the sound of crackling leaves under my feet in autumn.
Tôi thích tiếng xào xạc của lá dưới chân tôi vào mùa thu.
She cooked the bacon until it was nice and crackling.
Cô ấy rán thịt xông khói cho đến khi nó giòn tan.
The crackling sound of the thunder filled the air.
Tiếng tí tách của sấm sét vang vọng khắp không gian.
He could hear the crackling of the campfire from a distance.
Anh ấy có thể nghe thấy tiếng tí tách của lửa trại từ xa.
The crackling noise of the old radio was soothing.
Tiếng kêu tí tách của chiếc radio cũ nghe thật dễ chịu.
The crackling sound of the fireworks lit up the night sky.
Tiếng tí tách của pháo hoa làm bừng sáng bầu trời đêm.
The crackling of the dry leaves signaled the arrival of autumn.
Tiếng xào xạc của lá khô báo hiệu sự xuất hiện của mùa thu.
The crackling of the ice under their feet warned of danger.
Tiếng vỡ của băng dưới chân họ cảnh báo về nguy hiểm.
The crackling of the vinyl record added to the nostalgic atmosphere.
Tiếng kêu tí tách của đĩa than vinyl góp phần tạo nên không khí hoài niệm.
crackling sound
tiếng kêu tí tách
crispy crackling skin
da bì giòn tan
a fire crackling in the wood stove.
một ngọn lửa tí tách trong bếp lò.
The crackling became louder and louder.
Tiếng tí tách ngày càng lớn hơn.
attraction and antagonism were crackling between them.
sự thu hút và đối địch nảy lửa giữa họ.
SASHED candidates standing on car roofs, their voices crackling through loudspeakers.
Các ứng cử viên SASHED đứng trên nóc xe, giọng nói của họ vang lên qua loa.
The crackling fire warmed the room.
Ngọn lửa tí tách cháy ấm lên căn phòng.
I love the sound of crackling leaves under my feet in autumn.
Tôi thích tiếng xào xạc của lá dưới chân tôi vào mùa thu.
She cooked the bacon until it was nice and crackling.
Cô ấy rán thịt xông khói cho đến khi nó giòn tan.
The crackling sound of the thunder filled the air.
Tiếng tí tách của sấm sét vang vọng khắp không gian.
He could hear the crackling of the campfire from a distance.
Anh ấy có thể nghe thấy tiếng tí tách của lửa trại từ xa.
The crackling noise of the old radio was soothing.
Tiếng kêu tí tách của chiếc radio cũ nghe thật dễ chịu.
The crackling sound of the fireworks lit up the night sky.
Tiếng tí tách của pháo hoa làm bừng sáng bầu trời đêm.
The crackling of the dry leaves signaled the arrival of autumn.
Tiếng xào xạc của lá khô báo hiệu sự xuất hiện của mùa thu.
The crackling of the ice under their feet warned of danger.
Tiếng vỡ của băng dưới chân họ cảnh báo về nguy hiểm.
The crackling of the vinyl record added to the nostalgic atmosphere.
Tiếng kêu tí tách của đĩa than vinyl góp phần tạo nên không khí hoài niệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay