creeks

[Mỹ]/kriːks/
[Anh]/kriks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các vịnh nhỏ hoặc cửa sông; các con sông hoặc suối nhỏ; người Creek

Cụm từ & Cách kết hợp

peaceful creeks

những con suối yên bình

flowing creeks

những con suối chảy

clear creeks

những con suối trong

rushing creeks

những con suối chảy xiết

hidden creeks

những con suối ẩn

mountain creeks

những con suối trên núi

shallow creeks

những con suối nông

rocky creeks

những con suối có đá

meandering creeks

những con suối quanh co

tranquil creeks

những con suối thanh bình

Câu ví dụ

we often go fishing in the creeks near our house.

Chúng tôi thường đi câu cá ở những con suối gần nhà.

the children love to play by the creeks during summer.

Trẻ em rất thích chơi đùa bên những con suối vào mùa hè.

wildflowers bloom beautifully along the creeks.

Những bông hoa dại nở rộ tuyệt đẹp dọc theo những con suối.

many animals find shelter in the creeks and their banks.

Nhiều loài động vật tìm nơi trú ẩn trong các con suối và bờ suối.

we discovered a hidden waterfall in one of the creeks.

Chúng tôi đã phát hiện ra một thác nước ẩn giấu trong một trong những con suối.

the sound of water flowing through the creeks is calming.

Tiếng nước chảy qua các con suối thật êm dịu.

creeks often serve as natural boundaries between properties.

Các con suối thường đóng vai trò là ranh giới tự nhiên giữa các bất động sản.

we went hiking along the creeks and enjoyed the scenery.

Chúng tôi đi bộ đường dài dọc theo các con suối và tận hưởng phong cảnh.

creeks are vital for the local ecosystem and wildlife.

Các con suối rất quan trọng đối với hệ sinh thái và động vật hoang dã địa phương.

after the rain, the creeks filled up quickly.

Sau khi mưa, các con suối đã nhanh chóng tràn nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay