dazzling lights
ánh sáng lấp lánh
dazzling beauty
vẻ đẹp lấp lánh
dazzling smile
nụ cười lấp lánh
she was dazzled by the headlights.
Cô ấy bị choáng váng bởi ánh đèn pha.
I was dazzled by the beauty and breadth of the exhibition.
Tôi bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp và quy mô của cuộc triển lãm.
life can dazzle with its sensuality, its colour.
Cuộc sống có thể làm choáng ngợp bởi sự gợi cảm, màu sắc của nó.
The bright light of the car dazzled me.
Ánh sáng chói của chiếc xe đã làm tôi choáng váng.
He razzle-dazzled girls in basketball.
Anh ấy làm cho các cô gái bị choáng ngợp bởi bóng rổ.
Such brilliant prospects almost dazzled the young girl.
Những triển vọng tuyệt vời như vậy gần như đã làm choáng váng cô gái trẻ.
The bright morning sun dazzled him.
Ánh nắng buổi sáng chói chang đã làm anh ấy choáng váng.
The splendid hall dazzled the young man.
Cung điện tráng lệ đã làm choáng ngợp chàng trai trẻ.
Such prospects almost dazzled the young girl.
Những triển vọng tuyệt vời như vậy gần như đã làm choáng váng cô gái trẻ.
To look straight at the sun dazzled the eye.
Nhìn thẳng vào mặt trời làm cho đôi mắt bị choáng váng.
He dazzled the crowd with his oratory.
Anh ấy làm choáng ngợp đám đông bằng khả năng hùng biện của mình.
The student was dazzled by his sudden success.
Sinh viên đã bị choáng ngợp bởi thành công đột ngột của mình.
my eyes dazzled and I could not move.
Mắt tôi bị choáng váng và tôi không thể di chuyển.
His eyes dazzled before the strong light.
Đôi mắt anh ấy bị choáng váng trước ánh sáng mạnh.
The arc bar counter dazzles dexterousness and uniqueness.
Quầy bar hình cung toát lên sự khéo léo và tính độc đáo.
She was dazzled by bright lights when she came into the room.
Cô ấy bị choáng ngợp bởi những ánh đèn chói khi bước vào phòng.
dazzling lights
ánh sáng lấp lánh
dazzling beauty
vẻ đẹp lấp lánh
dazzling smile
nụ cười lấp lánh
she was dazzled by the headlights.
Cô ấy bị choáng váng bởi ánh đèn pha.
I was dazzled by the beauty and breadth of the exhibition.
Tôi bị choáng ngợp bởi vẻ đẹp và quy mô của cuộc triển lãm.
life can dazzle with its sensuality, its colour.
Cuộc sống có thể làm choáng ngợp bởi sự gợi cảm, màu sắc của nó.
The bright light of the car dazzled me.
Ánh sáng chói của chiếc xe đã làm tôi choáng váng.
He razzle-dazzled girls in basketball.
Anh ấy làm cho các cô gái bị choáng ngợp bởi bóng rổ.
Such brilliant prospects almost dazzled the young girl.
Những triển vọng tuyệt vời như vậy gần như đã làm choáng váng cô gái trẻ.
The bright morning sun dazzled him.
Ánh nắng buổi sáng chói chang đã làm anh ấy choáng váng.
The splendid hall dazzled the young man.
Cung điện tráng lệ đã làm choáng ngợp chàng trai trẻ.
Such prospects almost dazzled the young girl.
Những triển vọng tuyệt vời như vậy gần như đã làm choáng váng cô gái trẻ.
To look straight at the sun dazzled the eye.
Nhìn thẳng vào mặt trời làm cho đôi mắt bị choáng váng.
He dazzled the crowd with his oratory.
Anh ấy làm choáng ngợp đám đông bằng khả năng hùng biện của mình.
The student was dazzled by his sudden success.
Sinh viên đã bị choáng ngợp bởi thành công đột ngột của mình.
my eyes dazzled and I could not move.
Mắt tôi bị choáng váng và tôi không thể di chuyển.
His eyes dazzled before the strong light.
Đôi mắt anh ấy bị choáng váng trước ánh sáng mạnh.
The arc bar counter dazzles dexterousness and uniqueness.
Quầy bar hình cung toát lên sự khéo léo và tính độc đáo.
She was dazzled by bright lights when she came into the room.
Cô ấy bị choáng ngợp bởi những ánh đèn chói khi bước vào phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay