budget deficits
thâm hụt ngân sách
trade deficits
thâm hụt thương mại
fiscal deficits
thâm hụt tài chính
structural deficits
thâm hụt cấu trúc
current deficits
thâm hụt hiện tại
persistent deficits
thâm hụt dai dẳng
large deficits
thâm hụt lớn
growing deficits
thâm hụt ngày càng tăng
annual deficits
thâm hụt hàng năm
economic deficits
thâm hụt kinh tế
the country is facing large budget deficits.
quốc gia đang phải đối mặt với thâm hụt ngân sách lớn.
many students struggle with learning deficits.
nhiều học sinh gặp khó khăn với những thiếu hụt trong học tập.
the company reported significant deficits in its quarterly earnings.
công ty báo cáo những khoản thiếu hụt đáng kể trong thu nhập quý.
addressing health deficits is crucial for community well-being.
giải quyết những thiếu hụt về sức khỏe là rất quan trọng cho sự phát triển của cộng đồng.
experts warn about the long-term effects of cognitive deficits.
các chuyên gia cảnh báo về những ảnh hưởng lâu dài của những thiếu hụt nhận thức.
investing in education can help reduce skill deficits.
đầu tư vào giáo dục có thể giúp giảm bớt những thiếu hụt về kỹ năng.
the government is implementing measures to tackle fiscal deficits.
chính phủ đang thực hiện các biện pháp để giải quyết thâm hụt tài chính.
children with attention deficits may need special support.
trẻ em bị thiếu tập trung có thể cần sự hỗ trợ đặc biệt.
there are numerous social deficits that need to be addressed.
có rất nhiều những thiếu hụt xã hội cần được giải quyết.
the team identified several performance deficits in the project.
nhóm đã xác định được một số thiếu hụt về hiệu suất trong dự án.
budget deficits
thâm hụt ngân sách
trade deficits
thâm hụt thương mại
fiscal deficits
thâm hụt tài chính
structural deficits
thâm hụt cấu trúc
current deficits
thâm hụt hiện tại
persistent deficits
thâm hụt dai dẳng
large deficits
thâm hụt lớn
growing deficits
thâm hụt ngày càng tăng
annual deficits
thâm hụt hàng năm
economic deficits
thâm hụt kinh tế
the country is facing large budget deficits.
quốc gia đang phải đối mặt với thâm hụt ngân sách lớn.
many students struggle with learning deficits.
nhiều học sinh gặp khó khăn với những thiếu hụt trong học tập.
the company reported significant deficits in its quarterly earnings.
công ty báo cáo những khoản thiếu hụt đáng kể trong thu nhập quý.
addressing health deficits is crucial for community well-being.
giải quyết những thiếu hụt về sức khỏe là rất quan trọng cho sự phát triển của cộng đồng.
experts warn about the long-term effects of cognitive deficits.
các chuyên gia cảnh báo về những ảnh hưởng lâu dài của những thiếu hụt nhận thức.
investing in education can help reduce skill deficits.
đầu tư vào giáo dục có thể giúp giảm bớt những thiếu hụt về kỹ năng.
the government is implementing measures to tackle fiscal deficits.
chính phủ đang thực hiện các biện pháp để giải quyết thâm hụt tài chính.
children with attention deficits may need special support.
trẻ em bị thiếu tập trung có thể cần sự hỗ trợ đặc biệt.
there are numerous social deficits that need to be addressed.
có rất nhiều những thiếu hụt xã hội cần được giải quyết.
the team identified several performance deficits in the project.
nhóm đã xác định được một số thiếu hụt về hiệu suất trong dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay